Bầu có dùng được Serum Dưỡng Thể Nivea Sáng Da, Mờ Thâm Nám 170ml không?
Mẹ nên hỏi bác sĩ trước
Trong bảng thành phần có Este vitamin A (retinyl palmitate, retinyl acetate). Chất này chưa chắc có hại, mẹ hỏi bác sĩ khám thai cho yên tâm.
- Este vitamin A (retinyl palmitate, retinyl acetate)
Trên trang ghi:
Retinyl Palmitate
Dạng vitamin A nhẹ hơn retinol nhiều, nhưng chưa có nghiên cứu riêng trên mẹ bầu. Mẹ hỏi bác sĩ khám thai cho chắc.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Butyl Methoxydibenzoylmethane, Octocrylene, Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid
Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.
Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol
Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.
Trong bảng thành phần: Parfum
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Chống nắng (3)
- Butyl Methoxydibenzoylmethane, Octocrylene, Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (3)
- Phenoxyethanol, Potassium Sorbate, Sorbic Acid
- Làm sáng da (1)
- Glycyrrhiza Glabra Root Extract
- Giữ ẩm (2)
- Glycerin, Pantolactone
- Chống oxy hóa (4)
- Sodium Ascorbyl Phosphate, Tocopheryl Acetate, Tocopherol, Ascorbic Acid
- Làm mềm da, khóa ẩm (3)
- C12-15 Alkyl Benzoate, Cetearyl Alcohol, Behenyl Alcohol
- Dưỡng da (8)
- Niacinamide, Persea Gratissima Oil, Retinyl Palmitate, Panthenol, Citrus Limon Juice, Folic Acid, Lycium Barbarum Fruit Extract, Punica Granatum Fruit Extract
- Làm sạch, tạo bọt (1)
- Sodium Stearoyl Glutamate
- Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
- Ethylhexylglycerin
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (3)
- Sodium Hydroxide, Trisodium EDTA, Citric Acid
- Nước và dung môi (2)
- Aqua, Alcohol Denat.
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (6)
- Tapioca Starch, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Carbomer, Xanthan Gum, Maltodextrin, Sodium Chloride
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Parfum
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 1/10/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 38 chất theo thứ tự in trên hộp
- Aqua
- Glycerin
- Alcohol Denat.
- C12-15 Alkyl Benzoate
- Tapioca Starch
- Butyl Methoxydibenzoylmethane
- Octocrylene
- Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid
- Cetearyl Alcohol
- Phenoxyethanol
- Behenyl Alcohol
- Sodium Hydroxide
- Sodium Stearoyl Glutamate
- Ethylhexylglycerin
- Trisodium EDTA
- Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Carbomer
- Xanthan Gum
- Niacinamide
- Sodium Ascorbyl Phosphate
- Persea Gratissima Oil
- Retinyl Palmitate
- Tocopheryl Acetate
- Panthenol
- Maltodextrin
- Sodium Chloride
- Citrus Limon Juice
- Folic Acid
- Lycium Barbarum Fruit Extract
- Punica Granatum Fruit Extract
- Glycyrrhiza Glabra Root Extract
- Pantolactone
- Potassium Sorbate
- Citric Acid
- Tocopherol
- Sorbic Acid
- Ascorbic Acid
- Parfum