Bầu có dùng được Serum Dưỡng Thể Nivea Sáng Da, Mờ Thâm Nám 300ml không?

Mẹ nên hỏi bác sĩ trước

Trong bảng thành phần có Este vitamin A (retinyl palmitate, retinyl acetate). Chất này chưa chắc có hại, mẹ hỏi bác sĩ khám thai cho yên tâm.

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Butyl Methoxydibenzoylmethane, Octocrylene, Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Parfum

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (3)
Butyl Methoxydibenzoylmethane, Octocrylene, Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid
Bảo quản, giữ kem không hỏng (3)
Phenoxyethanol, Potassium Sorbate, Sorbic Acid
Làm sáng da (1)
Glycyrrhiza Glabra Root Extract
Giữ ẩm (2)
Glycerin, Pantolactone
Chống oxy hóa (4)
Sodium Ascorbyl Phosphate, Tocopheryl Acetate, Tocopherol, Ascorbic Acid
Làm mềm da, khóa ẩm (3)
C12-15 Alkyl Benzoate, Cetearyl Alcohol, Behenyl Alcohol
Dưỡng da (8)
Niacinamide, Persea Gratissima Oil, Retinyl Palmitate, Panthenol, Citrus Limon Juice, Folic Acid, Lycium Barbarum Fruit Extract, Punica Granatum Fruit Extract
Làm sạch, tạo bọt (1)
Sodium Stearoyl Glutamate
Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
Ethylhexylglycerin
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (3)
Sodium Hydroxide, Trisodium EDTA, Citric Acid
Nước và dung môi (2)
Aqua, Alcohol Denat.
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (6)
Tapioca Starch, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Carbomer, Xanthan Gum, Maltodextrin, Sodium Chloride
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Parfum

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 1/10/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 38 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Aqua
  2. Glycerin
  3. Alcohol Denat.
  4. C12-15 Alkyl Benzoate
  5. Tapioca Starch
  6. Butyl Methoxydibenzoylmethane
  7. Octocrylene
  8. Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid
  9. Cetearyl Alcohol
  10. Phenoxyethanol
  11. Behenyl Alcohol
  12. Sodium Hydroxide
  13. Sodium Stearoyl Glutamate
  14. Ethylhexylglycerin
  15. Trisodium EDTA
  16. Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  17. Carbomer
  18. Xanthan Gum
  19. Niacinamide
  20. Sodium Ascorbyl Phosphate
  21. Persea Gratissima Oil
  22. Retinyl Palmitate
  23. Tocopheryl Acetate
  24. Panthenol
  25. Maltodextrin
  26. Sodium Chloride
  27. Citrus Limon Juice
  28. Folic Acid
  29. Lycium Barbarum Fruit Extract
  30. Punica Granatum Fruit Extract
  31. Glycyrrhiza Glabra Root Extract
  32. Pantolactone
  33. Potassium Sorbate
  34. Citric Acid
  35. Tocopherol
  36. Sorbic Acid
  37. Ascorbic Acid
  38. Parfum

Trang sản phẩm trên Hasaki

Dưỡng thể, chống rạn khác tụi mình đã đọc