Bầu có dùng được Dầu Chăm Sóc Da Bio-Oil Làm Giảm Rạn Da, Mờ Sẹo 125ml không?

Mẹ nên hỏi bác sĩ trước

Trong bảng thành phần có Este vitamin A (retinyl palmitate, retinyl acetate). Chất này chưa chắc có hại, mẹ hỏi bác sĩ khám thai cho yên tâm.

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil, Fragrance (Parfum), Amyl Cinnamal, Citronellol, Coumarin, Farnesol, Geraniol, Hydroxycitronellol, Limonene, Linalool

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống oxy hóa (2)
Tocopheryl Acetate, Bht
Làm mềm da, khóa ẩm (5)
Mineral Oil (Paraffinum Liquidum), Cetearyl Ethylhexanoate, Isopropyl Myristate, Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil, Glycine Soja (Soybean) Oil
Làm dịu da (1)
Bisabolol
Dưỡng da (5)
Retinyl Palmitate, Anthemis Nobilis Flower Oil, Calendula Officinalis Extract, Alpha-Isomethyl Ionone, Eugenol
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (1)
Benzyl Salicylate
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (1)
Triisononanoin
Hương liệu, tạo mùi thơm (10)
Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil, Fragrance (Parfum), Amyl Cinnamal, Citronellol, Coumarin, Farnesol, Geraniol, Hydroxycitronellol, Limonene, Linalool

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 3 chất chưa tra được: Rosmarius Officinalis (Rosemary) Leaf Oil, Hydroxyisohexyl 3-Cyclophexene Carboxaldehyde, Red 17 (Cl 2100).

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 1/10/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 28 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Mineral Oil (Paraffinum Liquidum)
  2. Triisononanoin
  3. Cetearyl Ethylhexanoate
  4. Isopropyl Myristate
  5. Retinyl Palmitate
  6. Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil
  7. Tocopheryl Acetate
  8. Anthemis Nobilis Flower Oil
  9. Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil
  10. Rosmarius Officinalis (Rosemary) Leaf Oil
  11. Calendula Officinalis Extract
  12. Glycine Soja (Soybean) Oil
  13. Bht
  14. Bisabolol
  15. Fragrance (Parfum)
  16. Alpha-Isomethyl Ionone
  17. Amyl Cinnamal
  18. Benzyl Salicylate
  19. Citronellol
  20. Coumarin
  21. Eugenol
  22. Farnesol
  23. Geraniol
  24. Hydroxycitronellol
  25. Hydroxyisohexyl 3-Cyclophexene Carboxaldehyde
  26. Limonene
  27. Linalool
  28. Red 17 (Cl 2100)

Trang sản phẩm trên Hasaki

Dưỡng thể, chống rạn khác tụi mình đã đọc