Bầu có dùng được serum dưỡng thể Vaseline chống nắng không?

Tên trên Hasaki: Serum Dưỡng Thể Vaseline Chống Nắng Sáng Da 300ml (Mới)

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 27 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Octocrylene, Homosalate, Butyl Methoxydibenzoylmethane

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Perfume

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (4)
Octocrylene, Homosalate, Butyl Methoxydibenzoylmethane, Titanium Dioxide
Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
Phenoxyethanol
Giữ ẩm (2)
Glycerin, Aluminum Hydroxide
Chống oxy hóa (2)
Tocopheryl Acetate, Sodium Ascorbyl Phosphate
Làm mềm da, khóa ẩm (5)
Stearic Acid, Glyceryl Stearate, Petrolatum, Cetyl Alcohol, Caprylyl Glycol
Dưỡng da (1)
Niacinamide
Làm sạch, tạo bọt (1)
Stearamide Amp
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Sodium Hydroxide, Disodium Edta
Nước và dung môi (1)
Water
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (2)
Carbomer, Xanthan Gum
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Perfume

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 5 chất chưa tra được: C12-15 Alkyl Benzote, Ethylhexyl Salcylate, Phenylbenzimidazole Sufonic Acid, Glysol Stearate, Peg - 100 Stearate.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 1/10/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 27 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Water
  2. C12-15 Alkyl Benzote
  3. Ethylhexyl Salcylate
  4. Stearic Acid
  5. Octocrylene
  6. Homosalate
  7. Butyl Methoxydibenzoylmethane
  8. Glycerin
  9. Phenylbenzimidazole Sufonic Acid
  10. Glysol Stearate
  11. Peg - 100 Stearate
  12. Carbomer
  13. Tocopheryl Acetate
  14. Sodium Ascorbyl Phosphate
  15. Niacinamide
  16. Glyceryl Stearate
  17. Petrolatum
  18. Cetyl Alcohol
  19. Titanium Dioxide
  20. Sodium Hydroxide
  21. Xanthan Gum
  22. Stearamide Amp
  23. Perfume
  24. Aluminum Hydroxide
  25. Disodium Edta
  26. Caprylyl Glycol
  27. Phenoxyethanol

Trang sản phẩm trên Hasaki

Dưỡng thể, chống rạn khác tụi mình đã đọc