Bầu có dùng được Kem Dưỡng Thể Paula’s Choice 10% AHA Làm Sáng Da 210ml không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 23 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Món này có gì tốt cho mẹ bầu

Khi mẹ bị rạn da

  • Dưỡng ẩm cơ thể

    Bài tổng quan xếp dưỡng ẩm và xoa bóp là việc làm trước để ngừa rạn.

  • Glycolic acid (AHA) tối đa 10%

    Đứng thứ 2 trong bảng: Glycolic Acid (Alpha Hydroxy Acid/Exfoliant)

    Glycolic acid nồng độ cao làm mờ rạn; khi mang bầu bác sĩ khuyên chỉ dùng loại tối đa 10%. Tên món này ghi rõ nồng độ.

Bầu bị rạn da: dùng gì cho an toàn?

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol (Preservative)

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Tẩy tế bào chết (1)
Glycolic Acid (Alpha Hydroxy Acid/Exfoliant)
Bảo quản, giữ kem không hỏng (2)
Sodium Benzoate (Preservative), Phenoxyethanol (Preservative)
Giữ ẩm (2)
Glycerin (Hydration/Skin Replenishing), Butylene Glycol (Hydration)
Chống oxy hóa (2)
Tetrahexyldecyl Ascorbate (Stabilized Vitamin C/Antioxidant), Tocopheryl Acetate (Vitamin E/Antioxidant)
Làm mềm da, khóa ẩm (6)
Cyclopentasiloxane (Hydration), Dimethicone (Hydration), Glyceryl Stearate (Texture-Enhancing), Stearic Acid (Texture-Enhancing), Cetyl Alcohol (Texture-Enhancing), Vitis Vinifera Seed Oil (Grape Extract/Non-Fragrant Oil/Emollient/Antioxidant)
Làm dịu da (1)
Allantoin (Skin-Soothing)
Dưỡng da (1)
Epilobium Angustifolium Flower/Leaf/Stem Extract (Willow Herb Extract (Skin-Soothing)
Làm sạch, tạo bọt (1)
PEG-100 Stearate (Texture-Enhancing)
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Sodium Hydroxide (Ph Adjuster), Disodium EDTA (Stabilizer)
Nước và dung môi (1)
Water
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (1)
Xanthan Gum (Texture-Enhancing)

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 3 chất chưa tra được: Butyrospermum Parkii (Shea Butter/Emollient/Antioxidant), Chamomilla Recutita Matricaria Flower Extract (Chamomile Extract/Skin-Soothing), Camellia Oleifera Extract (Green Tea Extract/Antioxidant).

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 1/10/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 23 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Water
  2. Glycolic Acid (Alpha Hydroxy Acid/Exfoliant)
  3. Cyclopentasiloxane (Hydration)
  4. Dimethicone (Hydration)
  5. Glycerin (Hydration/Skin Replenishing)
  6. Glyceryl Stearate (Texture-Enhancing)
  7. Stearic Acid (Texture-Enhancing)
  8. Cetyl Alcohol (Texture-Enhancing)
  9. Butyrospermum Parkii (Shea Butter/Emollient/Antioxidant)
  10. Sodium Hydroxide (Ph Adjuster)
  11. PEG-100 Stearate (Texture-Enhancing)
  12. Tetrahexyldecyl Ascorbate (Stabilized Vitamin C/Antioxidant)
  13. Tocopheryl Acetate (Vitamin E/Antioxidant)
  14. Chamomilla Recutita Matricaria Flower Extract (Chamomile Extract/Skin-Soothing)
  15. Vitis Vinifera Seed Oil (Grape Extract/Non-Fragrant Oil/Emollient/Antioxidant)
  16. Camellia Oleifera Extract (Green Tea Extract/Antioxidant)
  17. Epilobium Angustifolium Flower/Leaf/Stem Extract (Willow Herb Extract (Skin-Soothing)
  18. Allantoin (Skin-Soothing)
  19. Butylene Glycol (Hydration)
  20. Xanthan Gum (Texture-Enhancing)
  21. Disodium EDTA (Stabilizer)
  22. Sodium Benzoate (Preservative)
  23. Phenoxyethanol (Preservative)

Trang sản phẩm trên Hasaki

Dưỡng thể, chống rạn khác tụi mình đã đọc