Bầu có dùng được Sữa Dưỡng Thể Nivea Mịn Mượt Sáng Da Ban Ngày 500ml không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 42 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Món này có gì tốt cho mẹ bầu

Khi mẹ bị rạn da

  • Dưỡng ẩm cơ thể

    Bài tổng quan xếp dưỡng ẩm và xoa bóp là việc làm trước để ngừa rạn.

Bầu bị rạn da: dùng gì cho an toàn?

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Ethylhexyl Methoxycinnamate, Butyl Methoxydibenzoylmethane

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Paraben (methyl, ethyl)

Trong bảng thành phần: Methylparaben, Ethylparaben

Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU xác nhận methylparaben và ethylparaben an toàn ở nồng độ tối đa luật cho phép (0,4% một chất, 0,8% khi trộn nhiều chất).

Đọc nguồn: Quy định (EU) số 1004/2014 về paraben

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Parfum

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (2)
Ethylhexyl Methoxycinnamate, Butyl Methoxydibenzoylmethane
Bảo quản, giữ kem không hỏng (5)
Phenoxyethanol, Methylparaben, Ethylparaben, Sodium Benzoate, Potassium Sorbate
Làm sáng da (1)
Glycyrrhiza Glabra Root Extract
Giữ ẩm (4)
Glycerin, Propylene Glycol, Prunus Persica Juice, Camellia Sinensis Leaf Extract
Chống oxy hóa (5)
Sodium Ascorbyl Phosphate, BHT, Citrus Sinensis Fruit Extract, Myrciaria Dubia Fruit Juice, Ascorbic Acid
Làm mềm da, khóa ẩm (4)
Isopropyl Palmitate, Cetyl Alcohol, Dimethicone, Cera Alba
Làm dịu da (1)
Bisabolol
Dưỡng da (5)
Creatine, Persea Gratissima Oil, Citrus Limon Juice, Citrullus Lanatus Fruit Extract, Malpighia Glabra Fruit Juice
Làm sạch, tạo bọt (1)
Sodium Stearoyl Glutamate
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (3)
Trisodium EDTA, Sodium Hydroxide, Citric Acid
Nước và dung môi (2)
Aqua, Alcohol Denat.
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (7)
Distarch Phosphate, Carbomer, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Xanthan Gum, Maltodextrin, Sodium Chloride, Trideceth-9
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Parfum

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 1 chất chưa tra được: CI 77891.

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 1/10/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 42 chất theo thứ tự in trên hộp

Trang Hasaki ghi 5 bảng thành phần cho các loại trong dòng này. Tụi mình đọc cả 5, bảng nào cũng cho cùng kết quả; dưới đây là bảng khớp tên món nhất.

  1. Aqua
  2. Glycerin
  3. Isopropyl Palmitate
  4. Alcohol Denat.
  5. Ethylhexyl Methoxycinnamate
  6. Cetyl Alcohol
  7. Dimethicone
  8. Distarch Phosphate
  9. Phenoxyethanol
  10. Butyl Methoxydibenzoylmethane
  11. Methylparaben
  12. Carbomer
  13. Trisodium EDTA
  14. Ethylparaben
  15. Sodium Stearoyl Glutamate
  16. Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  17. Cera Alba
  18. Sodium Hydroxide
  19. Xanthan Gum
  20. Sodium Ascorbyl Phosphate
  21. Propylene Glycol
  22. Creatine
  23. Persea Gratissima Oil
  24. Maltodextrin
  25. Sodium Chloride
  26. Citrus Limon Juice
  27. BHT
  28. Citric Acid
  29. Citrullus Lanatus Fruit Extract
  30. Malpighia Glabra Fruit Juice
  31. Prunus Persica Juice
  32. Trideceth-9
  33. Sodium Benzoate
  34. Camellia Sinensis Leaf Extract
  35. Citrus Sinensis Fruit Extract
  36. Glycyrrhiza Glabra Root Extract
  37. Myrciaria Dubia Fruit Juice
  38. Potassium Sorbate
  39. Ascorbic Acid
  40. Bisabolol
  41. Parfum
  42. CI 77891

Trang sản phẩm trên Hasaki

Dưỡng thể, chống rạn khác tụi mình đã đọc