Bầu có dùng được Sữa Dưỡng Thể Hatomugi Chống Nắng Dưỡng Ẩm SPF50+ PA++++ 250ml không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 24 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Ethylhexyl Methoxycinnamate, Butyl Methoxydibenzoylmethane, Octocrylene

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Paraben (methyl, ethyl)

Trong bảng thành phần: Methylparaben, Ethylparaben

Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU xác nhận methylparaben và ethylparaben an toàn ở nồng độ tối đa luật cho phép (0,4% một chất, 0,8% khi trộn nhiều chất).

Đọc nguồn: Quy định (EU) số 1004/2014 về paraben

Chống nắng (3)
Ethylhexyl Methoxycinnamate, Butyl Methoxydibenzoylmethane, Octocrylene
Bảo quản, giữ kem không hỏng (3)
Methylparaben, Ethylparaben, Phenoxyethanol
Giữ ẩm (4)
Butylene Glycol, Prunus Persica (Peach) Leaf Extract, Aloe Barbadensis Leaf Extract, Sodium Hyaluronate
Chống oxy hóa (1)
BHT
Làm mềm da, khóa ẩm (1)
Dimethicone
Dưỡng da (4)
Coix Lacryma-Jobi Ma-yuen Seed Extract, Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Extract, Cocos Nucifera (Coconut) Oil, Ceramide NG
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Tetrasodium EDTA, Sodium Hydroxide
Nước và dung môi (2)
Water, Alcohol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (3)
Steareth-6, Carbomer, Xanthan Gum
Kháng khuẩn (1)
Citrus Junos Peel Oil

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 1/10/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 24 chất theo thứ tự in trên hộp

Trang Hasaki ghi 3 bảng thành phần cho các loại trong dòng này. Tụi mình đọc cả 3, bảng nào cũng cho cùng kết quả; dưới đây là bảng khớp tên món nhất.

  1. Water
  2. Ethylhexyl Methoxycinnamate
  3. Alcohol
  4. Butyl Methoxydibenzoylmethane
  5. Octocrylene
  6. Steareth-6
  7. Dimethicone
  8. Butylene Glycol
  9. Carbomer
  10. Coix Lacryma-Jobi Ma-yuen Seed Extract
  11. Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Extract
  12. Prunus Persica (Peach) Leaf Extract
  13. Aloe Barbadensis Leaf Extract
  14. Citrus Junos Peel Oil
  15. Cocos Nucifera (Coconut) Oil
  16. Sodium Hyaluronate
  17. Ceramide NG
  18. Xanthan Gum
  19. Tetrasodium EDTA
  20. Sodium Hydroxide
  21. BHT
  22. Methylparaben
  23. Ethylparaben
  24. Phenoxyethanol

Trang sản phẩm trên Hasaki

Dưỡng thể, chống rạn khác tụi mình đã đọc