Bầu có dùng được Sữa Dưỡng Thể Nivea Sáng Da Ban Đêm 350ml không?
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 49 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Món này có gì tốt cho mẹ bầu
Khi mẹ bị rạn da
- Dưỡng ẩm cơ thể
Bài tổng quan xếp dưỡng ẩm và xoa bóp là việc làm trước để ngừa rạn.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Ethylhexyl Methoxycinnamate, Butyl Methoxydibenzoylmethane
Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.
Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol
Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.
Trong bảng thành phần: Propylparaben
Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU kết luận an toàn khi tổng hai chất này không quá 0,14%; EU chỉ cấm chúng trong kem bôi vùng quấn tã của trẻ dưới 3 tuổi.
Trong bảng thành phần: Methylparaben
Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU xác nhận methylparaben và ethylparaben an toàn ở nồng độ tối đa luật cho phép (0,4% một chất, 0,8% khi trộn nhiều chất).
Trong bảng thành phần: Parfum
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Chống nắng (2)
- Ethylhexyl Methoxycinnamate, Butyl Methoxydibenzoylmethane
- Tẩy tế bào chết (1)
- Lactic Acid
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (6)
- Phenoxyethanol, Methylparaben, Propylparaben, Sodium Benzoate, Potassium Sorbate, Sorbic Acid
- Làm sáng da (1)
- Glycyrrhiza Glabra Root Extract
- Giữ ẩm (4)
- Glycerin, Propylene Glycol, Glucose, Camellia Sinensis Leaf Extract
- Chống oxy hóa (6)
- Sodium Ascorbyl Phosphate, Tocopheryl Acetate, Ubiquinone, BHT, Myrciaria Dubia Fruit Juice, Citrus Sinensis Fruit Extract
- Làm mềm da, khóa ẩm (11)
- Isopropyl Palmitate, Paraffinum Liquidum, Cetyl Alcohol, Dimethicone, Palmitic Acid, Stearic Acid, Cetyl Palmitate, Glyceryl Stearate, Oleic Acid, Vitis Vinifera Seed Oil, Panax Ginseng Root Extract
- Làm dịu da (1)
- Bisabolol
- Dưỡng da (5)
- Creatine, Persea Gratissima Oil, Hydrolyzed Pearl, Lycium Barbarum Fruit Extract, Malpighia Glabra Fruit Juice
- Làm sạch, tạo bọt (1)
- Arachidic Acid
- Tạo màu (1)
- Caramel
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (3)
- Sodium Hydroxide, Trisodium EDTA, Citric Acid
- Nước và dung môi (1)
- Aqua
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (5)
- Tapioca Starch, Carbomer, Myristic Acid, Trideceth-9, PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Parfum
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 1/10/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 49 chất theo thứ tự in trên hộp
Trang Hasaki ghi 5 bảng thành phần cho các loại trong dòng này. Tụi mình đọc cả 5, bảng nào cũng cho cùng kết quả; dưới đây là bảng khớp tên món nhất.
- Aqua
- Ethylhexyl Methoxycinnamate
- Isopropyl Palmitate
- Paraffinum Liquidum
- Cetyl Alcohol
- Dimethicone
- Palmitic Acid
- Stearic Acid
- Glycerin
- Cetyl Palmitate
- Glyceryl Stearate
- Tapioca Starch
- Butyl Methoxydibenzoylmethane
- Carbomer
- Phenoxyethanol
- Sodium Hydroxide
- Trisodium EDTA
- Methylparaben
- Propylparaben
- Myristic Acid
- Sodium Ascorbyl Phosphate
- Arachidic Acid
- Propylene Glycol
- Creatine
- Oleic Acid
- Persea Gratissima Oil
- Vitis Vinifera Seed Oil
- Tocopheryl Acetate
- Hydrolyzed Pearl
- Ubiquinone
- BHT
- Citric Acid
- Trideceth-9
- Lycium Barbarum Fruit Extract
- Glucose
- Malpighia Glabra Fruit Juice
- Myrciaria Dubia Fruit Juice
- PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
- Sodium Benzoate
- Potassium Sorbate
- Lactic Acid
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Citrus Sinensis Fruit Extract
- Panax Ginseng Root Extract
- Glycyrrhiza Glabra Root Extract
- Bisabolol
- Sorbic Acid
- Caramel
- Parfum