Bầu có dùng được Sữa Dưỡng Thể Nivea Sáng Da Ban Đêm 350ml không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 49 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Món này có gì tốt cho mẹ bầu

Khi mẹ bị rạn da

  • Dưỡng ẩm cơ thể

    Bài tổng quan xếp dưỡng ẩm và xoa bóp là việc làm trước để ngừa rạn.

Bầu bị rạn da: dùng gì cho an toàn?

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Ethylhexyl Methoxycinnamate, Butyl Methoxydibenzoylmethane

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Paraben (propyl, butyl)

Trong bảng thành phần: Propylparaben

Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU kết luận an toàn khi tổng hai chất này không quá 0,14%; EU chỉ cấm chúng trong kem bôi vùng quấn tã của trẻ dưới 3 tuổi.

Đọc nguồn: Quy định (EU) số 1004/2014 về paraben

Paraben (methyl, ethyl)

Trong bảng thành phần: Methylparaben

Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU xác nhận methylparaben và ethylparaben an toàn ở nồng độ tối đa luật cho phép (0,4% một chất, 0,8% khi trộn nhiều chất).

Đọc nguồn: Quy định (EU) số 1004/2014 về paraben

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Parfum

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (2)
Ethylhexyl Methoxycinnamate, Butyl Methoxydibenzoylmethane
Tẩy tế bào chết (1)
Lactic Acid
Bảo quản, giữ kem không hỏng (6)
Phenoxyethanol, Methylparaben, Propylparaben, Sodium Benzoate, Potassium Sorbate, Sorbic Acid
Làm sáng da (1)
Glycyrrhiza Glabra Root Extract
Giữ ẩm (4)
Glycerin, Propylene Glycol, Glucose, Camellia Sinensis Leaf Extract
Chống oxy hóa (6)
Sodium Ascorbyl Phosphate, Tocopheryl Acetate, Ubiquinone, BHT, Myrciaria Dubia Fruit Juice, Citrus Sinensis Fruit Extract
Làm mềm da, khóa ẩm (11)
Isopropyl Palmitate, Paraffinum Liquidum, Cetyl Alcohol, Dimethicone, Palmitic Acid, Stearic Acid, Cetyl Palmitate, Glyceryl Stearate, Oleic Acid, Vitis Vinifera Seed Oil, Panax Ginseng Root Extract
Làm dịu da (1)
Bisabolol
Dưỡng da (5)
Creatine, Persea Gratissima Oil, Hydrolyzed Pearl, Lycium Barbarum Fruit Extract, Malpighia Glabra Fruit Juice
Làm sạch, tạo bọt (1)
Arachidic Acid
Tạo màu (1)
Caramel
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (3)
Sodium Hydroxide, Trisodium EDTA, Citric Acid
Nước và dung môi (1)
Aqua
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (5)
Tapioca Starch, Carbomer, Myristic Acid, Trideceth-9, PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Parfum

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 1/10/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 49 chất theo thứ tự in trên hộp

Trang Hasaki ghi 5 bảng thành phần cho các loại trong dòng này. Tụi mình đọc cả 5, bảng nào cũng cho cùng kết quả; dưới đây là bảng khớp tên món nhất.

  1. Aqua
  2. Ethylhexyl Methoxycinnamate
  3. Isopropyl Palmitate
  4. Paraffinum Liquidum
  5. Cetyl Alcohol
  6. Dimethicone
  7. Palmitic Acid
  8. Stearic Acid
  9. Glycerin
  10. Cetyl Palmitate
  11. Glyceryl Stearate
  12. Tapioca Starch
  13. Butyl Methoxydibenzoylmethane
  14. Carbomer
  15. Phenoxyethanol
  16. Sodium Hydroxide
  17. Trisodium EDTA
  18. Methylparaben
  19. Propylparaben
  20. Myristic Acid
  21. Sodium Ascorbyl Phosphate
  22. Arachidic Acid
  23. Propylene Glycol
  24. Creatine
  25. Oleic Acid
  26. Persea Gratissima Oil
  27. Vitis Vinifera Seed Oil
  28. Tocopheryl Acetate
  29. Hydrolyzed Pearl
  30. Ubiquinone
  31. BHT
  32. Citric Acid
  33. Trideceth-9
  34. Lycium Barbarum Fruit Extract
  35. Glucose
  36. Malpighia Glabra Fruit Juice
  37. Myrciaria Dubia Fruit Juice
  38. PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
  39. Sodium Benzoate
  40. Potassium Sorbate
  41. Lactic Acid
  42. Camellia Sinensis Leaf Extract
  43. Citrus Sinensis Fruit Extract
  44. Panax Ginseng Root Extract
  45. Glycyrrhiza Glabra Root Extract
  46. Bisabolol
  47. Sorbic Acid
  48. Caramel
  49. Parfum

Trang sản phẩm trên Hasaki

Dưỡng thể, chống rạn khác tụi mình đã đọc