Bầu có dùng được Kem Chống Nắng Vichy Thoáng Nhẹ Không Bóng Dầu SPF 50+ 50ml không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 29 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Món này có gì tốt cho mẹ bầu

Khi mẹ bị nám, sạm da

  • Chống nắng có titanium dioxide hoặc iron oxide

    Đứng thứ 5 trong bảng: Ci 77891 / Titanium Dioxide

    Bài tổng quan gọi chống nắng có iron oxide và titanium oxide là cách an toàn và hiệu quả nhất, làm trước tiên.

Bầu bị nám, sạm da: dùng gì cho an toàn?

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Butyl Methoxydibenzoylmethane, Octocrylene, Ethylhexyl Triazone, Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol [Nano] / Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol, Drometrizole Trisiloxane, Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Parfum / Fragrance

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (6)
Butyl Methoxydibenzoylmethane, Octocrylene, Ethylhexyl Triazone, Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol [Nano] / Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol, Drometrizole Trisiloxane, Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid
Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
Phenoxyethanol
Giữ ẩm (1)
Sodium Hyaluronate
Làm mềm da, khóa ẩm (7)
Diisopropyl Sebacate, C12-15 Alkyl Benzoate, Glyceryl Stearate, Behenyl Alcohol, Glyceryl Stearate Citrate, Caprylyl Glycol, Cetyl Alcohol
Dưỡng da (2)
Isopropyl Lauroyl Sarcosinate, Zea Mays Starch / Corn Starch
Làm sạch, tạo bọt (2)
Disodium Ethylene Dicocamide Peg-15 Disulfate, Decyl Glucoside
Tạo màu (1)
Ci 77891 / Titanium Dioxide
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Disodium Edta, Triethanolamine
Nước và dung môi (2)
Alcohol Denat., Aqua / Water
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (4)
Silica, Poly C10-30 Alkyl Acrylate, Xanthan Gum, Ammonium Polyacryldimethyltauramide / Ammonium Polyacryloyldimethyl Taurate
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Parfum / Fragrance

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 29 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Alcohol Denat.
  2. Diisopropyl Sebacate
  3. Silica
  4. Butyl Methoxydibenzoylmethane
  5. Ci 77891 / Titanium Dioxide
  6. C12-15 Alkyl Benzoate
  7. Octocrylene
  8. Isopropyl Lauroyl Sarcosinate
  9. Aqua / Water
  10. Zea Mays Starch / Corn Starch
  11. Ethylhexyl Triazone
  12. Poly C10-30 Alkyl Acrylate
  13. Glyceryl Stearate
  14. Behenyl Alcohol
  15. Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol [Nano] / Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol
  16. Disodium Edta
  17. Disodium Ethylene Dicocamide Peg-15 Disulfate
  18. Drometrizole Trisiloxane
  19. Glyceryl Stearate Citrate
  20. Phenoxyethanol
  21. Sodium Hyaluronate
  22. Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid
  23. Triethanolamine
  24. Xanthan Gum
  25. Parfum / Fragrance
  26. Ammonium Polyacryldimethyltauramide / Ammonium Polyacryloyldimethyl Taurate
  27. Caprylyl Glycol
  28. Cetyl Alcohol
  29. Decyl Glucoside

Trang sản phẩm trên Hasaki

Kem chống nắng khác tụi mình đã đọc