Bầu có dùng được Kem Chống Nắng Beplain Nâng Tông, Kiềm Dầu Mịn Lì 50ml không?
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 42 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Món này có gì tốt cho mẹ bầu
Khi mẹ bị nám, sạm da
- Chống nắng có titanium dioxide hoặc iron oxide
Đứng thứ 9 trong bảng:
Titanium Dioxide (CI 77891) 1,9012
Bài tổng quan gọi chống nắng có iron oxide và titanium oxide là cách an toàn và hiệu quả nhất, làm trước tiên.
- Niacinamide
Đứng thứ 7 trong bảng:
Niacinamide
Có bằng chứng giúp mờ thâm và được coi là an toàn khi mang bầu, dù chưa có nghiên cứu lớn trên mẹ bầu.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Ethylhexyl Triazone 4, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate 3, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine 2
Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.
- Chống nắng (4)
- Ethylhexyl Triazone 4, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate 3, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine 2, Titanium Dioxide (CI 77891) 1,9012
- Giữ ẩm (4)
- Aluminum Hydroxide, Polyglycerin-6, Saccharide Hydrolysate, Betaine
- Chống oxy hóa (2)
- Tocopherol, Ascorbyl Palmitate
- Làm mềm da, khóa ẩm (6)
- Dibutyl Adipate, Coco-Caprylate/Caprate, Stearyl Alcohol, Cetyl Alcohol, Myristyl Alcohol, Lauryl Alcohol
- Làm dịu da (1)
- Allantoin
- Dưỡng da (3)
- Niacinamide, Daucus Carota Sativa (Carrot) Root Extract, Adenosine
- Làm sạch, tạo bọt (1)
- Sodium Stearoyl Glutamate
- Tạo màu (2)
- Ultramarines (CI 77007), Kaolin
- Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
- Ethylhexylglycerin
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (1)
- Tromethamine 0,6
- Nước và dung môi (5)
- Water(Aqua), Propanediol, Butyloctyl Salicylate, 1,2-Hexanediol, t-Butyl Alcohol
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (9)
- Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate, Silica, Carbomer, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Polyacrylate Crosspolymer-6, VP/Eicosene Copolymer, Polyglyceryl-6 Polyhydroxystearate, Polyglyceryl-6 Polyricinoleate, Triethoxycaprylylsilane
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Camellia Sinensis Leaf Water
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 2 chất chưa tra được: Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP, Copolymer.
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 42 chất theo thứ tự in trên hộp
Trang Hasaki ghi 3 bảng thành phần cho các loại trong dòng này. Tụi mình đọc cả 3, bảng nào cũng cho cùng kết quả; dưới đây là bảng khớp tên món nhất.
- Water(Aqua)
- Ethylhexyl Triazone 4
- Dibutyl Adipate
- Propanediol
- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate 3
- Butyloctyl Salicylate
- Niacinamide
- Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine 2
- Titanium Dioxide (CI 77891) 1,9012
- Coco-Caprylate/Caprate
- 1,2-Hexanediol
- Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
- Ultramarines (CI 77007)
- Tromethamine 0,6
- Daucus Carota Sativa (Carrot) Root Extract
- Silica
- Carbomer
- Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP
- Copolymer
- Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Polyacrylate Crosspolymer-6
- VP/Eicosene Copolymer
- Stearyl Alcohol
- Cetyl Alcohol
- Ethylhexylglycerin
- Polyglyceryl-6 Polyhydroxystearate
- Polyglyceryl-6 Polyricinoleate
- Aluminum Hydroxide
- Kaolin
- Allantoin
- Triethoxycaprylylsilane
- Adenosine
- Sodium Stearoyl Glutamate
- Polyglycerin-6
- Saccharide Hydrolysate
- Betaine
- Camellia Sinensis Leaf Water
- t-Butyl Alcohol
- Myristyl Alcohol
- Lauryl Alcohol
- Tocopherol
- Ascorbyl Palmitate