Bầu có dùng được Gel Chống Nắng Anessa Dưỡng Da 24H, Cân Bằng Độ Ẩm 90g không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 36 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Octocrylene, Ethylhexyl Salicylate, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Butyl Methoxydibenzoylmethane, Ethylhexyl Triazone, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Fragrance (Parfum)

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (6)
Octocrylene, Ethylhexyl Salicylate, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Butyl Methoxydibenzoylmethane, Ethylhexyl Triazone, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
Bảo quản, giữ kem không hỏng (3)
Chlorphenesin, Benzoic Acid, Phenoxyethanol
Giữ ẩm (7)
Trehalose, Glycerin, Butylene Glycol, Glutamic Acid, Camellia Sinensis Leaf Extract, Sodium Acetylated Hyaluronate, Soluble Collagen
Chống oxy hóa (2)
Bht, Tocopherol
Làm mềm da, khóa ẩm (6)
Isopropyl Myristate, C12-15 Alkyl Benzoate, Hydrogenated Polydecene, Behenyl Alcohol, C30-45 Alkyl Methicone, Batyl Alcohol
Dưỡng da (3)
C30-45 Olefin, Paeonia Albiflora Root Extract, Potentilla Erecta Root Extract
Làm sạch, tạo bọt (1)
Behenic Acid
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (1)
Aminomethyl Propanediol
Nước và dung môi (3)
Water (Aqua), Alcohol, Butyloctyl Salicylate
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (3)
Silica, Dextrin Palmitate, Xanthan Gum
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Fragrance (Parfum)

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 36 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Water (Aqua)
  2. Alcohol
  3. Butyloctyl Salicylate
  4. Octocrylene
  5. Ethylhexyl Salicylate
  6. Isopropyl Myristate
  7. C12-15 Alkyl Benzoate
  8. Hydrogenated Polydecene
  9. Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
  10. Butyl Methoxydibenzoylmethane
  11. Behenic Acid
  12. Ethylhexyl Triazone
  13. Silica
  14. Behenyl Alcohol
  15. Trehalose
  16. Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
  17. Dextrin Palmitate
  18. Glycerin
  19. Aminomethyl Propanediol
  20. C30-45 Alkyl Methicone
  21. C30-45 Olefin
  22. Batyl Alcohol
  23. Chlorphenesin
  24. Butylene Glycol
  25. Fragrance (Parfum)
  26. Bht
  27. Xanthan Gum
  28. Paeonia Albiflora Root Extract
  29. Glutamic Acid
  30. Potentilla Erecta Root Extract
  31. Camellia Sinensis Leaf Extract
  32. Tocopherol
  33. Sodium Acetylated Hyaluronate
  34. Benzoic Acid
  35. Soluble Collagen
  36. Phenoxyethanol

Trang sản phẩm trên Hasaki

Kem chống nắng khác tụi mình đã đọc