Bầu có dùng được Gel Chống Nắng Anessa Dưỡng Da 24H, Cân Bằng Độ Ẩm 90g không?
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 36 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Octocrylene, Ethylhexyl Salicylate, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Butyl Methoxydibenzoylmethane, Ethylhexyl Triazone, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.
Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol
Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.
Trong bảng thành phần: Fragrance (Parfum)
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Chống nắng (6)
- Octocrylene, Ethylhexyl Salicylate, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Butyl Methoxydibenzoylmethane, Ethylhexyl Triazone, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (3)
- Chlorphenesin, Benzoic Acid, Phenoxyethanol
- Giữ ẩm (7)
- Trehalose, Glycerin, Butylene Glycol, Glutamic Acid, Camellia Sinensis Leaf Extract, Sodium Acetylated Hyaluronate, Soluble Collagen
- Chống oxy hóa (2)
- Bht, Tocopherol
- Làm mềm da, khóa ẩm (6)
- Isopropyl Myristate, C12-15 Alkyl Benzoate, Hydrogenated Polydecene, Behenyl Alcohol, C30-45 Alkyl Methicone, Batyl Alcohol
- Dưỡng da (3)
- C30-45 Olefin, Paeonia Albiflora Root Extract, Potentilla Erecta Root Extract
- Làm sạch, tạo bọt (1)
- Behenic Acid
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (1)
- Aminomethyl Propanediol
- Nước và dung môi (3)
- Water (Aqua), Alcohol, Butyloctyl Salicylate
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (3)
- Silica, Dextrin Palmitate, Xanthan Gum
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Fragrance (Parfum)
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 36 chất theo thứ tự in trên hộp
- Water (Aqua)
- Alcohol
- Butyloctyl Salicylate
- Octocrylene
- Ethylhexyl Salicylate
- Isopropyl Myristate
- C12-15 Alkyl Benzoate
- Hydrogenated Polydecene
- Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
- Butyl Methoxydibenzoylmethane
- Behenic Acid
- Ethylhexyl Triazone
- Silica
- Behenyl Alcohol
- Trehalose
- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
- Dextrin Palmitate
- Glycerin
- Aminomethyl Propanediol
- C30-45 Alkyl Methicone
- C30-45 Olefin
- Batyl Alcohol
- Chlorphenesin
- Butylene Glycol
- Fragrance (Parfum)
- Bht
- Xanthan Gum
- Paeonia Albiflora Root Extract
- Glutamic Acid
- Potentilla Erecta Root Extract
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Tocopherol
- Sodium Acetylated Hyaluronate
- Benzoic Acid
- Soluble Collagen
- Phenoxyethanol