Bầu có dùng được Kem Chống Nắng Beplain Nâng Tông, Cấp Ẩm Căng Bóng 50ml không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 42 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Món này có gì tốt cho mẹ bầu

Khi mẹ bị nám, sạm da

  • Chống nắng có titanium dioxide hoặc iron oxide

    Đứng thứ 9 trong bảng: Titanium Dioxide (CI 77891) 1,9012

    Bài tổng quan gọi chống nắng có iron oxide và titanium oxide là cách an toàn và hiệu quả nhất, làm trước tiên.

  • Niacinamide

    Đứng thứ 7 trong bảng: Niacinamide

    Có bằng chứng giúp mờ thâm và được coi là an toàn khi mang bầu, dù chưa có nghiên cứu lớn trên mẹ bầu.

Bầu bị nám, sạm da: dùng gì cho an toàn?

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Ethylhexyl Triazone 4, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate 3, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine 2

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Chống nắng (4)
Ethylhexyl Triazone 4, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate 3, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine 2, Titanium Dioxide (CI 77891) 1,9012
Giữ ẩm (4)
Aluminum Hydroxide, Polyglycerin-6, Saccharide Hydrolysate, Betaine
Chống oxy hóa (2)
Tocopherol, Ascorbyl Palmitate
Làm mềm da, khóa ẩm (6)
Dibutyl Adipate, Coco-Caprylate/Caprate, Stearyl Alcohol, Cetyl Alcohol, Myristyl Alcohol, Lauryl Alcohol
Làm dịu da (1)
Allantoin
Dưỡng da (3)
Niacinamide, Daucus Carota Sativa (Carrot) Root Extract, Adenosine
Làm sạch, tạo bọt (1)
Sodium Stearoyl Glutamate
Tạo màu (2)
Ultramarines (CI 77007), Kaolin
Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
Ethylhexylglycerin
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (1)
Tromethamine 0,6
Nước và dung môi (5)
Water(Aqua), Propanediol, Butyloctyl Salicylate, 1,2-Hexanediol, t-Butyl Alcohol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (9)
Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate, Silica, Carbomer, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Polyacrylate Crosspolymer-6, VP/Eicosene Copolymer, Polyglyceryl-6 Polyhydroxystearate, Polyglyceryl-6 Polyricinoleate, Triethoxycaprylylsilane
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Camellia Sinensis Leaf Water

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 2 chất chưa tra được: Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP, Copolymer.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 42 chất theo thứ tự in trên hộp

Trang Hasaki ghi 3 bảng thành phần cho các loại trong dòng này. Tụi mình đọc cả 3, bảng nào cũng cho cùng kết quả; dưới đây là bảng khớp tên món nhất.

  1. Water(Aqua)
  2. Ethylhexyl Triazone 4
  3. Dibutyl Adipate
  4. Propanediol
  5. Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate 3
  6. Butyloctyl Salicylate
  7. Niacinamide
  8. Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine 2
  9. Titanium Dioxide (CI 77891) 1,9012
  10. Coco-Caprylate/Caprate
  11. 1,2-Hexanediol
  12. Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
  13. Ultramarines (CI 77007)
  14. Tromethamine 0,6
  15. Daucus Carota Sativa (Carrot) Root Extract
  16. Silica
  17. Carbomer
  18. Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP
  19. Copolymer
  20. Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  21. Polyacrylate Crosspolymer-6
  22. VP/Eicosene Copolymer
  23. Stearyl Alcohol
  24. Cetyl Alcohol
  25. Ethylhexylglycerin
  26. Polyglyceryl-6 Polyhydroxystearate
  27. Polyglyceryl-6 Polyricinoleate
  28. Aluminum Hydroxide
  29. Kaolin
  30. Allantoin
  31. Triethoxycaprylylsilane
  32. Adenosine
  33. Sodium Stearoyl Glutamate
  34. Polyglycerin-6
  35. Saccharide Hydrolysate
  36. Betaine
  37. Camellia Sinensis Leaf Water
  38. t-Butyl Alcohol
  39. Myristyl Alcohol
  40. Lauryl Alcohol
  41. Tocopherol
  42. Ascorbyl Palmitate

Trang sản phẩm trên Hasaki

Kem chống nắng khác tụi mình đã đọc