Bầu có dùng được gel chống nắng Anessa nâng tông tím không?
Tên trên Hasaki: Gel Chống Nắng Anessa Nâng Tông, Hiệu Chỉnh Sắc Tím 90g (Mới)
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 45 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Ethylhexyl Methoxycinnamate, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate, Ethylhexyl Triazone
Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.
Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol
Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.
Trong bảng thành phần: Fragrance (Parfum)
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Chống nắng (5)
- Ethylhexyl Methoxycinnamate, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Titanium Dioxide (Ci 77891), Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate, Ethylhexyl Triazone
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (2)
- Phenoxyethanol, Sodium Metabisulfite
- Giữ ẩm (8)
- Butylene Glycol, Glycerin, Peg-6, Aluminum Hydroxide, Dipotassium Glycyrrhizate, Camellia Sinensis Leaf Extract, Sodium Acetylated Hyaluronate, Soluble Collagen
- Chống oxy hóa (2)
- Bht, Tocopherol
- Làm mềm da, khóa ẩm (4)
- Dimethicone, Diisopropyl Sebacate, C12-15 Alkyl Benzoate, Hydrogenated Polydecene
- Dưỡng da (3)
- Peg/Ppg-17/4 Dimethyl Ether, Peg-12 Dimethicone, Succinoglycan
- Tạo màu (4)
- Mica, Barium Sulfate, Red 33 (Ci 17200), Blue 1 (Ci 42090)
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
- Sodium Metaphosphate, Trisodium Edta
- Nước và dung môi (3)
- Water (Aqua), Alcohol, Dipropylene Glycol
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (9)
- Silica, Dextrin Palmitate, Ppg-8-Ceteth-20, Dimethylacrylamide/Sodium Acryloyldimethyltaurate Crosspolymer, Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone, Polyvinyl Acetate, Hydroxypropyl Methylcellulose Stearoxy Ether, Polysilicone-2, Polyvinyl Alcohol
- Dưỡng tóc (1)
- Aminopropyl Dimethicone
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Fragrance (Parfum)
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 1 chất chưa tra được: T.X.A.
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 45 chất theo thứ tự in trên hộp
- Water (Aqua)
- Alcohol
- Dipropylene Glycol
- Ethylhexyl Methoxycinnamate
- Dimethicone
- Butylene Glycol
- Diisopropyl Sebacate
- C12-15 Alkyl Benzoate
- Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
- Silica
- Titanium Dioxide (Ci 77891)
- T.X.A
- Hydrogenated Polydecene
- Dextrin Palmitate
- Ppg-8-Ceteth-20
- Glycerin
- Peg-6
- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
- Phenoxyethanol
- Dimethylacrylamide/Sodium Acryloyldimethyltaurate Crosspolymer
- Ethylhexyl Triazone
- Peg/Ppg-17/4 Dimethyl Ether
- Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
- Peg-12 Dimethicone
- Polyvinyl Acetate
- Mica
- Succinoglycan
- Aminopropyl Dimethicone
- Hydroxypropyl Methylcellulose Stearoxy Ether
- Sodium Metaphosphate
- Aluminum Hydroxide
- Fragrance (Parfum)
- Dipotassium Glycyrrhizate
- Polysilicone-2
- Polyvinyl Alcohol
- Trisodium Edta
- Barium Sulfate
- Bht
- Red 33 (Ci 17200)
- Sodium Metabisulfite
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Blue 1 (Ci 42090)
- Tocopherol
- Sodium Acetylated Hyaluronate
- Soluble Collagen