Bầu có dùng được gel chống nắng Anessa nâng tông tím không?

Tên trên Hasaki: Gel Chống Nắng Anessa Nâng Tông, Hiệu Chỉnh Sắc Tím 90g (Mới)

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 45 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Ethylhexyl Methoxycinnamate, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate, Ethylhexyl Triazone

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Fragrance (Parfum)

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (5)
Ethylhexyl Methoxycinnamate, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Titanium Dioxide (Ci 77891), Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate, Ethylhexyl Triazone
Bảo quản, giữ kem không hỏng (2)
Phenoxyethanol, Sodium Metabisulfite
Giữ ẩm (8)
Butylene Glycol, Glycerin, Peg-6, Aluminum Hydroxide, Dipotassium Glycyrrhizate, Camellia Sinensis Leaf Extract, Sodium Acetylated Hyaluronate, Soluble Collagen
Chống oxy hóa (2)
Bht, Tocopherol
Làm mềm da, khóa ẩm (4)
Dimethicone, Diisopropyl Sebacate, C12-15 Alkyl Benzoate, Hydrogenated Polydecene
Dưỡng da (3)
Peg/Ppg-17/4 Dimethyl Ether, Peg-12 Dimethicone, Succinoglycan
Tạo màu (4)
Mica, Barium Sulfate, Red 33 (Ci 17200), Blue 1 (Ci 42090)
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Sodium Metaphosphate, Trisodium Edta
Nước và dung môi (3)
Water (Aqua), Alcohol, Dipropylene Glycol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (9)
Silica, Dextrin Palmitate, Ppg-8-Ceteth-20, Dimethylacrylamide/Sodium Acryloyldimethyltaurate Crosspolymer, Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone, Polyvinyl Acetate, Hydroxypropyl Methylcellulose Stearoxy Ether, Polysilicone-2, Polyvinyl Alcohol
Dưỡng tóc (1)
Aminopropyl Dimethicone
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Fragrance (Parfum)

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 1 chất chưa tra được: T.X.A.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 45 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Water (Aqua)
  2. Alcohol
  3. Dipropylene Glycol
  4. Ethylhexyl Methoxycinnamate
  5. Dimethicone
  6. Butylene Glycol
  7. Diisopropyl Sebacate
  8. C12-15 Alkyl Benzoate
  9. Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
  10. Silica
  11. Titanium Dioxide (Ci 77891)
  12. T.X.A
  13. Hydrogenated Polydecene
  14. Dextrin Palmitate
  15. Ppg-8-Ceteth-20
  16. Glycerin
  17. Peg-6
  18. Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
  19. Phenoxyethanol
  20. Dimethylacrylamide/Sodium Acryloyldimethyltaurate Crosspolymer
  21. Ethylhexyl Triazone
  22. Peg/Ppg-17/4 Dimethyl Ether
  23. Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
  24. Peg-12 Dimethicone
  25. Polyvinyl Acetate
  26. Mica
  27. Succinoglycan
  28. Aminopropyl Dimethicone
  29. Hydroxypropyl Methylcellulose Stearoxy Ether
  30. Sodium Metaphosphate
  31. Aluminum Hydroxide
  32. Fragrance (Parfum)
  33. Dipotassium Glycyrrhizate
  34. Polysilicone-2
  35. Polyvinyl Alcohol
  36. Trisodium Edta
  37. Barium Sulfate
  38. Bht
  39. Red 33 (Ci 17200)
  40. Sodium Metabisulfite
  41. Camellia Sinensis Leaf Extract
  42. Blue 1 (Ci 42090)
  43. Tocopherol
  44. Sodium Acetylated Hyaluronate
  45. Soluble Collagen

Trang sản phẩm trên Hasaki

Kem chống nắng khác tụi mình đã đọc