Bầu có dùng được Gel Chống Nắng Sunplay Dưỡng Da Sáng Mịn 30g không?
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 28 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Ethylhexyl Methoxycinnamate, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Ethylhexyl Triazone
Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.
Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol
Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.
Trong bảng thành phần: Fragrance
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Chống nắng (4)
- Ethylhexyl Methoxycinnamate, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Ethylhexyl Triazone
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
- Phenoxyethanol
- Giữ ẩm (6)
- Glycerin, Camellia Sinensis (Green Tea) Leaf Extract, Sodium Acetylated Hyaluronate, Sodium Hyaluronate, Propylene Glycol, Butylene Glycol
- Chống oxy hóa (1)
- Tetrahexyldecyl Ascorbate
- Làm mềm da, khóa ẩm (3)
- Isononyl Isononanoate, Cetyl Alcohol, Polyglyceryl-10 Pentaisostearate
- Dưỡng da (2)
- Ceramide NP, Arginine
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
- Triethanolamine, Disodium EDTA
- Nước và dung môi (2)
- Water, Dipropylene Glycol
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (5)
- Polymethylsilsesquioxane, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Polystyrene, Xanthan Gum, Polyvinyl Alcohol
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Fragrance
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 1 chất chưa tra được: Glycol Dimethacrylate Crosspolymer.
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 28 chất theo thứ tự in trên hộp
- Water
- Ethylhexyl Methoxycinnamate
- Glycerin
- Dipropylene Glycol
- Isononyl Isononanoate
- Cetyl Alcohol
- Polymethylsilsesquioxane
- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
- Glycol Dimethacrylate Crosspolymer
- Camellia Sinensis (Green Tea) Leaf Extract
- Ceramide NP
- Sodium Acetylated Hyaluronate
- Tetrahexyldecyl Ascorbate
- Arginine
- Sodium Hyaluronate
- Propylene Glycol
- Butylene Glycol
- Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
- Ethylhexyl Triazone
- Polyglyceryl-10 Pentaisostearate
- Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Polystyrene
- Xanthan Gum
- Polyvinyl Alcohol
- Triethanolamine
- Disodium EDTA
- Phenoxyethanol
- Fragrance