Bầu có dùng được Kem Chống Nắng Fixderma Dưỡng Ẩm Cho Da Mặt & Cơ Thể 75g không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 23 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Món này có gì tốt cho mẹ bầu

Khi mẹ bị nám, sạm da

  • Chống nắng có titanium dioxide hoặc iron oxide

    Đứng thứ 3 trong bảng: Titanium Dioxide

    Bài tổng quan gọi chống nắng có iron oxide và titanium oxide là cách an toàn và hiệu quả nhất, làm trước tiên.

Bầu bị nám, sạm da: dùng gì cho an toàn?

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Butyl Methoxydibenzoylmethane, Benzophenone-4

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Fragrance

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (3)
Titanium Dioxide, Butyl Methoxydibenzoylmethane, Benzophenone-4
Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
Phenoxyethanol
Giữ ẩm (1)
Propylene Glycol
Chống oxy hóa (1)
Tocopheryl Acetate
Làm mềm da, khóa ẩm (3)
Stearic Acid, Caprylic/Capric Triglyceride, Cetearyl Alcohol
Làm sạch, tạo bọt (1)
Steareth-21
Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
Ethylhexylglycerin
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Triethanolamine, Disodium EDTA
Nước và dung môi (1)
Aqua
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (4)
Steareth-2, Acrylates Copolymer, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Acrylates Copolymer
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Fragrance

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 4 chất chưa tra được: Octinoxate, Aluminium Hydroxide, Glycerol, Nicotinamide.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 23 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Aqua
  2. Octinoxate
  3. Titanium Dioxide
  4. Aluminium Hydroxide
  5. Stearic Acid
  6. Butyl Methoxydibenzoylmethane
  7. Benzophenone-4
  8. Caprylic/Capric Triglyceride
  9. Propylene Glycol
  10. Glycerol
  11. Steareth-2
  12. Acrylates Copolymer
  13. Cetearyl Alcohol
  14. Steareth-21
  15. Phenoxyethanol
  16. Ethylhexylglycerin
  17. Nicotinamide
  18. Triethanolamine
  19. Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  20. Acrylates Copolymer
  21. Tocopheryl Acetate
  22. Disodium EDTA
  23. Fragrance

Trang sản phẩm trên Hasaki

Kem chống nắng khác tụi mình đã đọc