Bầu có dùng được Kem Chống Nắng Fixderma Dưỡng Ẩm Cho Da Mặt & Cơ Thể 75g không?
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 23 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Món này có gì tốt cho mẹ bầu
Khi mẹ bị nám, sạm da
- Chống nắng có titanium dioxide hoặc iron oxide
Đứng thứ 3 trong bảng:
Titanium Dioxide
Bài tổng quan gọi chống nắng có iron oxide và titanium oxide là cách an toàn và hiệu quả nhất, làm trước tiên.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Butyl Methoxydibenzoylmethane, Benzophenone-4
Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.
Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol
Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.
Trong bảng thành phần: Fragrance
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Chống nắng (3)
- Titanium Dioxide, Butyl Methoxydibenzoylmethane, Benzophenone-4
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
- Phenoxyethanol
- Giữ ẩm (1)
- Propylene Glycol
- Chống oxy hóa (1)
- Tocopheryl Acetate
- Làm mềm da, khóa ẩm (3)
- Stearic Acid, Caprylic/Capric Triglyceride, Cetearyl Alcohol
- Làm sạch, tạo bọt (1)
- Steareth-21
- Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
- Ethylhexylglycerin
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
- Triethanolamine, Disodium EDTA
- Nước và dung môi (1)
- Aqua
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (4)
- Steareth-2, Acrylates Copolymer, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Acrylates Copolymer
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Fragrance
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 4 chất chưa tra được: Octinoxate, Aluminium Hydroxide, Glycerol, Nicotinamide.
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 23 chất theo thứ tự in trên hộp
- Aqua
- Octinoxate
- Titanium Dioxide
- Aluminium Hydroxide
- Stearic Acid
- Butyl Methoxydibenzoylmethane
- Benzophenone-4
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Propylene Glycol
- Glycerol
- Steareth-2
- Acrylates Copolymer
- Cetearyl Alcohol
- Steareth-21
- Phenoxyethanol
- Ethylhexylglycerin
- Nicotinamide
- Triethanolamine
- Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Acrylates Copolymer
- Tocopheryl Acetate
- Disodium EDTA
- Fragrance