Bầu có dùng được kem chống nắng Skin1004 nâng tông không?
Tên trên Hasaki: Kem Chống Nắng Skin1004 Nâng Tông Cho Da Nhạy Cảm SPF50+ 50ml
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 47 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Món này có gì tốt cho mẹ bầu
Khi mẹ bị nám, sạm da
- Chống nắng có titanium dioxide hoặc iron oxide
Đứng thứ 3 trong bảng:
Titanium Dioxide
Bài tổng quan gọi chống nắng có iron oxide và titanium oxide là cách an toàn và hiệu quả nhất, làm trước tiên.
- Niacinamide
Đứng thứ 9 trong bảng:
Niacinamide
Có bằng chứng giúp mờ thâm và được coi là an toàn khi mang bầu, dù chưa có nghiên cứu lớn trên mẹ bầu.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate, Ethylhexyl Triazone, Diethylhexyl Butamido Triazone
Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.
- Chống nắng (4)
- Titanium Dioxide, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate, Ethylhexyl Triazone, Diethylhexyl Butamido Triazone
- Giữ ẩm (4)
- Glycerin, Dimethiconol, Sodium Hyaluronate, Butylene Glycol
- Chống oxy hóa (2)
- Madecassoside, Tocopherol
- Làm mềm da, khóa ẩm (8)
- Dibutyl Adipate, Caprylic/Capric Triglyceride, C12-15 Alkyl Benzoate, Coco-Caprylate/Caprate, Stearic Acid, Dicaprylyl Carbonate, Sodium Polyacrylate, Hordeum Vulgare Extract
- Làm dịu da (1)
- Centella Asiatica Extract
- Dưỡng da (8)
- Niacinamide, Caprylyl Methicone, Trisiloxane, Adenosine, Tranexamic Acid, Corchorus Olitorius Leaf Extract, Sodium Palmitoyl Proline, Nymphaea Alba Flower Extract
- Tạo màu (2)
- Iron Oxides(Ci 77492), Iron Oxides(Ci 77491)
- Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
- Ethylhexylglycerin
- Nước và dung môi (6)
- Water, Propanediol, 1,2-Hexanediol, Pentylene Glycol, T-Butyl Alcohol, Dipropylene Glycol
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (11)
- Polyhydroxystearic Acid, Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer, Vp/Eicosene Copolymer, Alumina, Sodium Polyacryloyldimethyl Taurate, Polyacrylate Crosspolymer-6, Hydroxypropyl Methylcellulose Stearoxy Ether, Xanthan Gum, Triethoxycaprylylsilane, Pvm/Ma Copolymer, Polyether-1
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 47 chất theo thứ tự in trên hộp
- Water
- Dibutyl Adipate
- Titanium Dioxide
- Propanediol
- Caprylic/Capric Triglyceride
- C12-15 Alkyl Benzoate
- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
- Ethylhexyl Triazone
- Niacinamide
- Caprylyl Methicone
- Diethylhexyl Butamido Triazone
- 1,2-Hexanediol
- Pentylene Glycol
- Coco-Caprylate/Caprate
- Glycerin
- Polyhydroxystearic Acid
- Dimethicone/Vinyl Dimethicone Crosspolymer
- Vp/Eicosene Copolymer
- Trisiloxane
- Dimethiconol
- Stearic Acid
- Alumina
- Sodium Polyacryloyldimethyl Taurate
- Polyacrylate Crosspolymer-6
- Hydroxypropyl Methylcellulose Stearoxy Ether
- Dicaprylyl Carbonate
- Iron Oxides(Ci 77492)
- Xanthan Gum
- Ethylhexylglycerin
- Triethoxycaprylylsilane
- Adenosine
- Sodium Polyacrylate
- Centella Asiatica Extract
- Iron Oxides(Ci 77491)
- Madecassoside
- Pvm/Ma Copolymer
- Sodium Hyaluronate
- Polyether-1
- T-Butyl Alcohol
- Tranexamic Acid
- Tocopherol
- Corchorus Olitorius Leaf Extract
- Hordeum Vulgare Extract
- Dipropylene Glycol
- Sodium Palmitoyl Proline
- Butylene Glycol
- Nymphaea Alba Flower Extract