Bầu có dùng được [Mini] Kem Chống Nắng Skin1004 Cho Da Nhạy Cảm SPF 50+ 20ml không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 43 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Món này có gì tốt cho mẹ bầu

Khi mẹ bị nám, sạm da

  • Chống nắng có titanium dioxide hoặc iron oxide

    Đứng thứ 5 trong bảng: Titanium Dioxide

    Bài tổng quan gọi chống nắng có iron oxide và titanium oxide là cách an toàn và hiệu quả nhất, làm trước tiên.

  • Niacinamide

    Đứng thứ 10 trong bảng: Niacinamide

    Có bằng chứng giúp mờ thâm và được coi là an toàn khi mang bầu, dù chưa có nghiên cứu lớn trên mẹ bầu.

Bầu bị nám, sạm da: dùng gì cho an toàn?

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Citronellol, Geraniol, Linalool

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (2)
Zinc Oxide, Titanium Dioxide
Giữ ẩm (3)
Butylene Glycol, Aluminum Hydroxide, Betaine
Chống oxy hóa (1)
Madecassoside
Làm mềm da, khóa ẩm (4)
Cyclopentasiloxane, Dimethicone, Stearic Acid, Dimethicone/Vinyldimethicone Crosspolymer
Làm dịu da (1)
Centella Asiatica Extract (35.8%)
Dưỡng da (1)
Niacinamide
Nước và dung môi (4)
Propanediol, 1,2-hexanediol, Purified Water, Pentylene Glycol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (6)
Magnesium Sulfate, Vp/Hexadecene Copolymer, Sorbitan Sesquioleate, Triethoxycaprylylsilane, Dimethicone Crosspolymer, Dextrin
Hương liệu, tạo mùi thơm (3)
Citronellol, Geraniol, Linalool

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 18 chất chưa tra được: Butyl Octyl Salicylate, Benzotriazolyldodecyl P-cresol, Coptis Root Extract, Peg-10 Dime Ticon, Disteadimonium Hectorite, Caprylic/Capric Glyceride, Poly Methylsilsesquioxane, Cacao Extract, Scented Geranium Flower Oil, Bergamot Oil, Golden Extract, Hojanggae Root Extract, Spanish Licorice Root Extract, Green Tea Extract, | Sodium Hyaluronate, Rosemary Leaf Extract, Matricaria Flower Extract, Damask Rose Oil.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 43 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Centella Asiatica Extract (35.8%)
  2. Cyclopentasiloxane
  3. Zinc Oxide
  4. Butyl Octyl Salicylate
  5. Titanium Dioxide
  6. Propanediol
  7. Benzotriazolyldodecyl P-cresol
  8. Coptis Root Extract
  9. Peg-10 Dime Ticon
  10. Niacinamide
  11. Disteadimonium Hectorite
  12. Butylene Glycol
  13. Magnesium Sulfate
  14. 1,2-hexanediol
  15. Caprylic/Capric Glyceride
  16. Dimethicone
  17. Vp/Hexadecene Copolymer
  18. Poly Methylsilsesquioxane
  19. Aluminum Hydroxide
  20. Stearic Acid
  21. Sorbitan Sesquioleate
  22. Triethoxycaprylylsilane
  23. Dimethicone Crosspolymer
  24. Dimethicone/Vinyldimethicone Crosspolymer
  25. Dextrin
  26. Cacao Extract
  27. Scented Geranium Flower Oil
  28. Purified Water
  29. Bergamot Oil
  30. Betaine
  31. Golden Extract
  32. Hojanggae Root Extract
  33. Spanish Licorice Root Extract
  34. Green Tea Extract
  35. | Sodium Hyaluronate
  36. Rosemary Leaf Extract
  37. Matricaria Flower Extract
  38. Damask Rose Oil
  39. Pentylene Glycol
  40. Madecassoside
  41. Citronellol
  42. Geraniol
  43. Linalool

Trang sản phẩm trên Hasaki

Kem chống nắng khác tụi mình đã đọc