Bầu có dùng được [Mini] Kem Chống Nắng Skin1004 Cho Da Nhạy Cảm SPF 50+ 20ml không?
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 43 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Món này có gì tốt cho mẹ bầu
Khi mẹ bị nám, sạm da
- Chống nắng có titanium dioxide hoặc iron oxide
Đứng thứ 5 trong bảng:
Titanium Dioxide
Bài tổng quan gọi chống nắng có iron oxide và titanium oxide là cách an toàn và hiệu quả nhất, làm trước tiên.
- Niacinamide
Đứng thứ 10 trong bảng:
Niacinamide
Có bằng chứng giúp mờ thâm và được coi là an toàn khi mang bầu, dù chưa có nghiên cứu lớn trên mẹ bầu.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Citronellol, Geraniol, Linalool
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Chống nắng (2)
- Zinc Oxide, Titanium Dioxide
- Giữ ẩm (3)
- Butylene Glycol, Aluminum Hydroxide, Betaine
- Chống oxy hóa (1)
- Madecassoside
- Làm mềm da, khóa ẩm (4)
- Cyclopentasiloxane, Dimethicone, Stearic Acid, Dimethicone/Vinyldimethicone Crosspolymer
- Làm dịu da (1)
- Centella Asiatica Extract (35.8%)
- Dưỡng da (1)
- Niacinamide
- Nước và dung môi (4)
- Propanediol, 1,2-hexanediol, Purified Water, Pentylene Glycol
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (6)
- Magnesium Sulfate, Vp/Hexadecene Copolymer, Sorbitan Sesquioleate, Triethoxycaprylylsilane, Dimethicone Crosspolymer, Dextrin
- Hương liệu, tạo mùi thơm (3)
- Citronellol, Geraniol, Linalool
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 18 chất chưa tra được: Butyl Octyl Salicylate, Benzotriazolyldodecyl P-cresol, Coptis Root Extract, Peg-10 Dime Ticon, Disteadimonium Hectorite, Caprylic/Capric Glyceride, Poly Methylsilsesquioxane, Cacao Extract, Scented Geranium Flower Oil, Bergamot Oil, Golden Extract, Hojanggae Root Extract, Spanish Licorice Root Extract, Green Tea Extract, | Sodium Hyaluronate, Rosemary Leaf Extract, Matricaria Flower Extract, Damask Rose Oil.
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 43 chất theo thứ tự in trên hộp
- Centella Asiatica Extract (35.8%)
- Cyclopentasiloxane
- Zinc Oxide
- Butyl Octyl Salicylate
- Titanium Dioxide
- Propanediol
- Benzotriazolyldodecyl P-cresol
- Coptis Root Extract
- Peg-10 Dime Ticon
- Niacinamide
- Disteadimonium Hectorite
- Butylene Glycol
- Magnesium Sulfate
- 1,2-hexanediol
- Caprylic/Capric Glyceride
- Dimethicone
- Vp/Hexadecene Copolymer
- Poly Methylsilsesquioxane
- Aluminum Hydroxide
- Stearic Acid
- Sorbitan Sesquioleate
- Triethoxycaprylylsilane
- Dimethicone Crosspolymer
- Dimethicone/Vinyldimethicone Crosspolymer
- Dextrin
- Cacao Extract
- Scented Geranium Flower Oil
- Purified Water
- Bergamot Oil
- Betaine
- Golden Extract
- Hojanggae Root Extract
- Spanish Licorice Root Extract
- Green Tea Extract
- | Sodium Hyaluronate
- Rosemary Leaf Extract
- Matricaria Flower Extract
- Damask Rose Oil
- Pentylene Glycol
- Madecassoside
- Citronellol
- Geraniol
- Linalool