Bầu có dùng được Kem Chống Nắng Bioderma Dành Cho Da Dầu, Mụn SPF30 40ml không?

Mẹ nên hỏi bác sĩ trước

Trong bảng thành phần có Salicylic acid (BHA). Chất này chưa chắc có hại, mẹ hỏi bác sĩ khám thai cho yên tâm.

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate, Ethylhexyl Triazone, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Fragrance (Perfume). [Bi 573]

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (3)
Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate, Ethylhexyl Triazone, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
Tẩy tế bào chết (2)
Glycolic Acid, Salicylic Acid
Giữ ẩm (4)
Propylene Glycol, Mannitol, Xylitol, Fructooligosaccharides
Chống oxy hóa (3)
Tocopheryl Acetate, Propyl Gallate, Tocopherol
Làm mềm da, khóa ẩm (2)
C12-15 Alkyl Benzoate, Caprylic/Capric Triglyceride
Dưỡng da (3)
Ectoin, Ginkgo Biloba Leaf Extract, Laminaria Ochroleuca Extract
Làm sạch, tạo bọt (1)
Decyl Glucoside
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (1)
Sodium Hydroxide
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (7)
Silica, Corn Starch Modified, Potassium Cetyl Phosphate, Silica, Boron Nitride, Xanthan Gum, Sorbitan Isostearate
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Fragrance (Perfume). [Bi 573]

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 6 chất chưa tra được: Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol [Nano], Brassica Campestris/Aleurites Fordii Oil Copolymer, Hydroxyethyl Acrylate/ Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer, 1, 2-Hexanediol, Polysorbate 60, Rhamnosis.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 33 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Silica
  2. C12-15 Alkyl Benzoate
  3. Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol [Nano]
  4. Corn Starch Modified
  5. Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
  6. Ethylhexyl Triazone
  7. Potassium Cetyl Phosphate
  8. Brassica Campestris/Aleurites Fordii Oil Copolymer
  9. Hydroxyethyl Acrylate/ Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  10. 1, 2-Hexanediol
  11. Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
  12. Silica
  13. Decyl Glucoside
  14. Glycolic Acid
  15. Boron Nitride
  16. Salicylic Acid
  17. Tocopheryl Acetate
  18. Propylene Glycol
  19. Xanthan Gum
  20. Sodium Hydroxide
  21. Polysorbate 60
  22. Sorbitan Isostearate
  23. Ectoin
  24. Mannitol
  25. Xylitol
  26. Rhamnosis
  27. Ginkgo Biloba Leaf Extract
  28. Fructooligosaccharides
  29. Propyl Gallate
  30. Caprylic/Capric Triglyceride
  31. Tocopherol
  32. Laminaria Ochroleuca Extract
  33. Fragrance (Perfume). [Bi 573]

Trang sản phẩm trên Hasaki

Kem chống nắng khác tụi mình đã đọc