Bầu có dùng được Kem Chống Nắng MartiDerm Phổ Rộng Bảo Vệ Toàn Diện 40ml không?
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 44 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Ethylhexyl Methoxycinnamate, Ethylhexyl Salicylate, Homosalate, Butyl Methoxydibenzoylmethane, Ethylhexyl Triazone
Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.
Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol
Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.
Trong bảng thành phần: Perfume (Fragrance)
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Chống nắng (6)
- Ethylhexyl Methoxycinnamate, Ethylhexyl Salicylate, Homosalate, Butyl Methoxydibenzoylmethane, Ethylhexyl Triazone, Titanium Dioxide
- Tẩy tế bào chết (1)
- Sodium Lactate
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (4)
- Phenoxyethanol, Sodium Benzoate, Sorbic Acid, Potassium Sorbate
- Giữ ẩm (4)
- Butylene Glycol, Propylene Glycol, PEG-8, Hyaluronic Acid
- Chống oxy hóa (3)
- Ascorbyl Palmitate, Ascorbic Acid, BHT
- Làm mềm da, khóa ẩm (2)
- Dimethicone, Squalene
- Dưỡng da (3)
- Caprylyl Methicone, Beta-Carotene, Daucus Carota Sativa (Carrot) Root Extract
- Tạo màu (1)
- CI 77891 (Titanium Dioxide)
- Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
- Ethylhexylglycerin
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (4)
- Citric Acid, Phytic Acid, Disodium EDTA, Sodium Hydroxide
- Nước và dung môi (1)
- Aqua (Water)
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (7)
- Polymethyl Methacrylate, Sodium Potassium Aluminum Silicate, Silica, Carbomer, Hydrogenated Phosphatidylcholine, Lysolecithin, Xanthan Gum
- Dưỡng tóc (1)
- Silanetriol
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Perfume (Fragrance)
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 5 chất chưa tra được: Bis-Ethylhexylophenol Methoxyphenyl Triazine, Glycine Soya (Soybean) Oil, Theobroma Cocoa Seed Extract, Beta-Silosterol, Acrylates / C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer.
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 44 chất theo thứ tự in trên hộp
- Aqua (Water)
- Butylene Glycol
- Propylene Glycol
- Ethylhexyl Methoxycinnamate
- Polymethyl Methacrylate
- PEG-8
- Ethylhexyl Salicylate
- Homosalate
- Butyl Methoxydibenzoylmethane
- Caprylyl Methicone
- Dimethicone
- Bis-Ethylhexylophenol Methoxyphenyl Triazine
- Sodium Potassium Aluminum Silicate
- Silica
- Ethylhexyl Triazone
- Titanium Dioxide
- Glycine Soya (Soybean) Oil
- Theobroma Cocoa Seed Extract
- Citric Acid
- Hyaluronic Acid
- Silanetriol
- Ascorbyl Palmitate
- Sodium Lactate
- Beta-Silosterol
- Phytic Acid
- Ascorbic Acid
- Beta-Carotene
- Daucus Carota Sativa (Carrot) Root Extract
- CI 77891 (Titanium Dioxide)
- Acrylates / C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Carbomer
- Hydrogenated Phosphatidylcholine
- Lysolecithin
- Disodium EDTA
- Ethylhexylglycerin
- Sodium Hydroxide
- Xanthan Gum
- BHT
- Squalene
- Perfume (Fragrance)
- Phenoxyethanol
- Sodium Benzoate
- Sorbic Acid
- Potassium Sorbate