Bầu có dùng được Kem Chống Nắng MartiDerm Phổ Rộng Bảo Vệ Toàn Diện 40ml không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 44 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Ethylhexyl Methoxycinnamate, Ethylhexyl Salicylate, Homosalate, Butyl Methoxydibenzoylmethane, Ethylhexyl Triazone

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Perfume (Fragrance)

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (6)
Ethylhexyl Methoxycinnamate, Ethylhexyl Salicylate, Homosalate, Butyl Methoxydibenzoylmethane, Ethylhexyl Triazone, Titanium Dioxide
Tẩy tế bào chết (1)
Sodium Lactate
Bảo quản, giữ kem không hỏng (4)
Phenoxyethanol, Sodium Benzoate, Sorbic Acid, Potassium Sorbate
Giữ ẩm (4)
Butylene Glycol, Propylene Glycol, PEG-8, Hyaluronic Acid
Chống oxy hóa (3)
Ascorbyl Palmitate, Ascorbic Acid, BHT
Làm mềm da, khóa ẩm (2)
Dimethicone, Squalene
Dưỡng da (3)
Caprylyl Methicone, Beta-Carotene, Daucus Carota Sativa (Carrot) Root Extract
Tạo màu (1)
CI 77891 (Titanium Dioxide)
Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
Ethylhexylglycerin
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (4)
Citric Acid, Phytic Acid, Disodium EDTA, Sodium Hydroxide
Nước và dung môi (1)
Aqua (Water)
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (7)
Polymethyl Methacrylate, Sodium Potassium Aluminum Silicate, Silica, Carbomer, Hydrogenated Phosphatidylcholine, Lysolecithin, Xanthan Gum
Dưỡng tóc (1)
Silanetriol
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Perfume (Fragrance)

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 5 chất chưa tra được: Bis-Ethylhexylophenol Methoxyphenyl Triazine, Glycine Soya (Soybean) Oil, Theobroma Cocoa Seed Extract, Beta-Silosterol, Acrylates / C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 44 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Aqua (Water)
  2. Butylene Glycol
  3. Propylene Glycol
  4. Ethylhexyl Methoxycinnamate
  5. Polymethyl Methacrylate
  6. PEG-8
  7. Ethylhexyl Salicylate
  8. Homosalate
  9. Butyl Methoxydibenzoylmethane
  10. Caprylyl Methicone
  11. Dimethicone
  12. Bis-Ethylhexylophenol Methoxyphenyl Triazine
  13. Sodium Potassium Aluminum Silicate
  14. Silica
  15. Ethylhexyl Triazone
  16. Titanium Dioxide
  17. Glycine Soya (Soybean) Oil
  18. Theobroma Cocoa Seed Extract
  19. Citric Acid
  20. Hyaluronic Acid
  21. Silanetriol
  22. Ascorbyl Palmitate
  23. Sodium Lactate
  24. Beta-Silosterol
  25. Phytic Acid
  26. Ascorbic Acid
  27. Beta-Carotene
  28. Daucus Carota Sativa (Carrot) Root Extract
  29. CI 77891 (Titanium Dioxide)
  30. Acrylates / C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  31. Carbomer
  32. Hydrogenated Phosphatidylcholine
  33. Lysolecithin
  34. Disodium EDTA
  35. Ethylhexylglycerin
  36. Sodium Hydroxide
  37. Xanthan Gum
  38. BHT
  39. Squalene
  40. Perfume (Fragrance)
  41. Phenoxyethanol
  42. Sodium Benzoate
  43. Sorbic Acid
  44. Potassium Sorbate

Trang sản phẩm trên Hasaki

Kem chống nắng khác tụi mình đã đọc