Bầu có dùng được Sữa Chống Nắng Sunplay Skin Aqua Dưỡng Da Ngừa Mụn 25g không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 23 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Ethylhexyl Methoxycinnamate, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Paraben (propyl, butyl)

Trong bảng thành phần: Propylparaben

Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU kết luận an toàn khi tổng hai chất này không quá 0,14%; EU chỉ cấm chúng trong kem bôi vùng quấn tã của trẻ dưới 3 tuổi.

Đọc nguồn: Quy định (EU) số 1004/2014 về paraben

Paraben (methyl, ethyl)

Trong bảng thành phần: Methylparaben

Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU xác nhận methylparaben và ethylparaben an toàn ở nồng độ tối đa luật cho phép (0,4% một chất, 0,8% khi trộn nhiều chất).

Đọc nguồn: Quy định (EU) số 1004/2014 về paraben

Chống nắng (3)
Ethylhexyl Methoxycinnamate, Zinc Oxide, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
Bảo quản, giữ kem không hỏng (2)
Methylparaben, Propylparaben
Giữ ẩm (2)
Butylene Glycol, Sodium Hyaluronate
Chống oxy hóa (2)
Sodium Ascorbyl Phosphate, Tocopheryl Acetate
Làm mềm da, khóa ẩm (3)
Cyclopentasiloxane, Isononyl Isononanoate, Dimethicone
Làm dịu da (1)
Stearyl Glycyrrhetinate
Dưỡng da (1)
Talc
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Disodium Phosphate, Disodium EDTA
Nước và dung môi (1)
Water
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (5)
Methyl Methacrylate Crosspolymer, PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone, Acrylates/Dimethicone Copolymer, Hydrogen Dimethicone, Hydrated Silica

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 1 chất chưa tra được: Isopropylmethylphenol.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 23 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Water
  2. Cyclopentasiloxane
  3. Methyl Methacrylate Crosspolymer
  4. Ethylhexyl Methoxycinnamate
  5. Zinc Oxide
  6. Talc
  7. Butylene Glycol
  8. Isononyl Isononanoate
  9. PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
  10. Disodium Phosphate
  11. Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
  12. Sodium Ascorbyl Phosphate
  13. Tocopheryl Acetate
  14. Isopropylmethylphenol
  15. Stearyl Glycyrrhetinate
  16. Sodium Hyaluronate
  17. Dimethicone
  18. Acrylates/Dimethicone Copolymer
  19. Hydrogen Dimethicone
  20. Hydrated Silica
  21. Methylparaben
  22. Propylparaben
  23. Disodium EDTA

Trang sản phẩm trên Hasaki

Kem chống nắng khác tụi mình đã đọc