Bầu có dùng được Sữa Chống Nắng Anessa Dưỡng Da Kiềm Dầu 60ml (Bản Mới) không?
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 51 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Octocrylene, Ethylhexyl Salicylate, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate, Homosalate, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Ethylhexyl Triazone
Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.
Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol
Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.
Trong bảng thành phần: Fragrance (Parfum)
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Chống nắng (8)
- Zinc Oxide, Octocrylene, Ethylhexyl Salicylate, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate, Titanium Dioxide, Homosalate, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Ethylhexyl Triazone
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (3)
- Sodium Metabisulfite, Phenoxyethanol, Sodium Benzoate
- Giữ ẩm (8)
- Glycerin, Dipotassium Glycyrrhizate, Camellia Sinensis Leaf Extract, Sodium Acetylated Hyaluronate, Soluble Collagen, Aluminum Hydroxide, Peg-6, Butylene Glycol
- Chống oxy hóa (2)
- Tocopherol, Bht
- Làm mềm da, khóa ẩm (7)
- Dimethicone, Diisopropyl Sebacate, Isododecane, C12-15 Alkyl Benzoate, Isopropyl Myristate, Trimethylsiloxysilicate, Stearic Acid
- Dưỡng da (6)
- Peg/Ppg-9/2 Dimethyl Ether, Zea Mays (Corn) Starch, Talc, Peg/Ppg-14/7 Dimethyl Ether, Potentilla Erecta Root Extract, Peg-10 Dimethicone
- Làm sạch, tạo bọt (3)
- Lauryl Betaine, Isostearic Acid, Bis-Butyldimethicone Polyglyceryl-3
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
- Disteardimonium Hectorite, Trisodium Edta
- Nước và dung môi (2)
- Water (Aqua), Alcohol
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (7)
- Silica, Peg-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone, Dextrin Palmitate, Sodium Chloride, Triethoxycaprylylsilane, Polyglyceryl-6 Polyricinoleate, Synthetic Fluorphlogopite
- Hương liệu, tạo mùi thơm (2)
- Citrus Unshiu Peel Extract, Fragrance (Parfum)
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 1 chất chưa tra được: <M112668-711>.
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 51 chất theo thứ tự in trên hộp
- Dimethicone
- Water (Aqua)
- Zinc Oxide
- Alcohol
- Diisopropyl Sebacate
- Isododecane
- Octocrylene
- Ethylhexyl Salicylate
- C12-15 Alkyl Benzoate
- Peg/Ppg-9/2 Dimethyl Ether
- Zea Mays (Corn) Starch
- Talc
- Silica
- Isopropyl Myristate
- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
- Titanium Dioxide
- Peg-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
- Dextrin Palmitate
- Glycerin
- Homosalate
- Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
- Sodium Chloride
- Peg/Ppg-14/7 Dimethyl Ether
- Trimethylsiloxysilicate
- Dipotassium Glycyrrhizate
- Camellia Sinensis Leaf Extract
- Potentilla Erecta Root Extract
- Citrus Unshiu Peel Extract
- Sodium Acetylated Hyaluronate
- Lauryl Betaine
- Soluble Collagen
- Ethylhexyl Triazone
- Disteardimonium Hectorite
- Peg-10 Dimethicone
- Isostearic Acid
- Triethoxycaprylylsilane
- Polyglyceryl-6 Polyricinoleate
- Aluminum Hydroxide
- Stearic Acid
- Trisodium Edta
- Peg-6
- Tocopherol
- Bht
- Butylene Glycol
- Bis-Butyldimethicone Polyglyceryl-3
- Sodium Metabisulfite
- Synthetic Fluorphlogopite
- Phenoxyethanol
- Sodium Benzoate
- Fragrance (Parfum)
- <M112668-711>