Bầu có dùng được Sữa Chống Nắng Anessa Dưỡng Da Kiềm Dầu 60ml (Bản Mới) không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 51 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Octocrylene, Ethylhexyl Salicylate, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate, Homosalate, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Ethylhexyl Triazone

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Fragrance (Parfum)

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (8)
Zinc Oxide, Octocrylene, Ethylhexyl Salicylate, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate, Titanium Dioxide, Homosalate, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Ethylhexyl Triazone
Bảo quản, giữ kem không hỏng (3)
Sodium Metabisulfite, Phenoxyethanol, Sodium Benzoate
Giữ ẩm (8)
Glycerin, Dipotassium Glycyrrhizate, Camellia Sinensis Leaf Extract, Sodium Acetylated Hyaluronate, Soluble Collagen, Aluminum Hydroxide, Peg-6, Butylene Glycol
Chống oxy hóa (2)
Tocopherol, Bht
Làm mềm da, khóa ẩm (7)
Dimethicone, Diisopropyl Sebacate, Isododecane, C12-15 Alkyl Benzoate, Isopropyl Myristate, Trimethylsiloxysilicate, Stearic Acid
Dưỡng da (6)
Peg/Ppg-9/2 Dimethyl Ether, Zea Mays (Corn) Starch, Talc, Peg/Ppg-14/7 Dimethyl Ether, Potentilla Erecta Root Extract, Peg-10 Dimethicone
Làm sạch, tạo bọt (3)
Lauryl Betaine, Isostearic Acid, Bis-Butyldimethicone Polyglyceryl-3
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Disteardimonium Hectorite, Trisodium Edta
Nước và dung môi (2)
Water (Aqua), Alcohol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (7)
Silica, Peg-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone, Dextrin Palmitate, Sodium Chloride, Triethoxycaprylylsilane, Polyglyceryl-6 Polyricinoleate, Synthetic Fluorphlogopite
Hương liệu, tạo mùi thơm (2)
Citrus Unshiu Peel Extract, Fragrance (Parfum)

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 1 chất chưa tra được: <M112668-711>.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 51 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Dimethicone
  2. Water (Aqua)
  3. Zinc Oxide
  4. Alcohol
  5. Diisopropyl Sebacate
  6. Isododecane
  7. Octocrylene
  8. Ethylhexyl Salicylate
  9. C12-15 Alkyl Benzoate
  10. Peg/Ppg-9/2 Dimethyl Ether
  11. Zea Mays (Corn) Starch
  12. Talc
  13. Silica
  14. Isopropyl Myristate
  15. Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
  16. Titanium Dioxide
  17. Peg-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
  18. Dextrin Palmitate
  19. Glycerin
  20. Homosalate
  21. Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
  22. Sodium Chloride
  23. Peg/Ppg-14/7 Dimethyl Ether
  24. Trimethylsiloxysilicate
  25. Dipotassium Glycyrrhizate
  26. Camellia Sinensis Leaf Extract
  27. Potentilla Erecta Root Extract
  28. Citrus Unshiu Peel Extract
  29. Sodium Acetylated Hyaluronate
  30. Lauryl Betaine
  31. Soluble Collagen
  32. Ethylhexyl Triazone
  33. Disteardimonium Hectorite
  34. Peg-10 Dimethicone
  35. Isostearic Acid
  36. Triethoxycaprylylsilane
  37. Polyglyceryl-6 Polyricinoleate
  38. Aluminum Hydroxide
  39. Stearic Acid
  40. Trisodium Edta
  41. Peg-6
  42. Tocopherol
  43. Bht
  44. Butylene Glycol
  45. Bis-Butyldimethicone Polyglyceryl-3
  46. Sodium Metabisulfite
  47. Synthetic Fluorphlogopite
  48. Phenoxyethanol
  49. Sodium Benzoate
  50. Fragrance (Parfum)
  51. <M112668-711>

Trang sản phẩm trên Hasaki

Kem chống nắng khác tụi mình đã đọc