Bầu có dùng được kem chống nắng La Roche-Posay Anthelios Invisible Fluid không?

Tên trên INCIDecoder: La Roche-Posay Invisible Fluid SPF 50+ (Anthelios Invisible Fluid SPF 50+)

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 23 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Ethylhexyl Salicylate, Ethylhexyl Triazone, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Butyl Methoxydibenzoylmethane, Drometrizole Trisiloxane, Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Parfum/​Fragrance

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (6)
Ethylhexyl Salicylate, Ethylhexyl Triazone, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Butyl Methoxydibenzoylmethane, Drometrizole Trisiloxane, Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid
Giữ ẩm (1)
Glycerin
Chống oxy hóa (1)
Tocopherol
Làm mềm da, khóa ẩm (3)
Diisopropyl Sebacate, Isopropyl Myristate, Caprylyl Glycol
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (3)
Hydroxyethylcellulose, Triethanolamine, Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
Nước và dung môi (3)
Aqua/​Water, Alcohol Denat, Propanediol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (2)
Silica, Perlite
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Parfum/​Fragrance

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 3 chất chưa tra được: C12-22 Alkyl Acrylate/​Hydroxyethylacrylate Copolymer, Caprylic/​Capric Triglyceride, Acrylates/​C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Món này Hasaki không bán. Tụi mình lấy bảng thành phần từ INCIDecoder ngày 1/10/2026, theo bản bán ở nước ngoài, nên hàng xách tay hay hàng nhập về Việt Nam có thể khác công thức. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 23 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Aqua/​Water
  2. Alcohol Denat
  3. Diisopropyl Sebacate
  4. Silica
  5. Isopropyl Myristate
  6. Ethylhexyl Salicylate
  7. Ethylhexyl Triazone
  8. Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
  9. Butyl Methoxydibenzoylmethane
  10. Glycerin
  11. C12-22 Alkyl Acrylate/​Hydroxyethylacrylate Copolymer
  12. Propanediol
  13. Drometrizole Trisiloxane
  14. Perlite
  15. Tocopherol
  16. Caprylic/​Capric Triglyceride
  17. Acrylates/​C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  18. Caprylyl Glycol
  19. Hydroxyethylcellulose
  20. Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid
  21. Triethanolamine
  22. Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
  23. Parfum/​Fragrance

Bảng thành phần trên INCIDecoder

Kem chống nắng khác tụi mình đã đọc