Bầu có dùng được kem chống nắng La Roche-Posay Anthelios Invisible Fluid không?
Tên trên INCIDecoder: La Roche-Posay Invisible Fluid SPF 50+ (Anthelios Invisible Fluid SPF 50+)
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 23 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Ethylhexyl Salicylate, Ethylhexyl Triazone, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Butyl Methoxydibenzoylmethane, Drometrizole Trisiloxane, Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid
Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.
Trong bảng thành phần: Parfum/Fragrance
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Chống nắng (6)
- Ethylhexyl Salicylate, Ethylhexyl Triazone, Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, Butyl Methoxydibenzoylmethane, Drometrizole Trisiloxane, Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid
- Giữ ẩm (1)
- Glycerin
- Chống oxy hóa (1)
- Tocopherol
- Làm mềm da, khóa ẩm (3)
- Diisopropyl Sebacate, Isopropyl Myristate, Caprylyl Glycol
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (3)
- Hydroxyethylcellulose, Triethanolamine, Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
- Nước và dung môi (3)
- Aqua/Water, Alcohol Denat, Propanediol
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (2)
- Silica, Perlite
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Parfum/Fragrance
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 3 chất chưa tra được: C12-22 Alkyl Acrylate/Hydroxyethylacrylate Copolymer, Caprylic/Capric Triglyceride, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer.
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Món này Hasaki không bán. Tụi mình lấy bảng thành phần từ INCIDecoder ngày 1/10/2026, theo bản bán ở nước ngoài, nên hàng xách tay hay hàng nhập về Việt Nam có thể khác công thức. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 23 chất theo thứ tự in trên hộp
- Aqua/Water
- Alcohol Denat
- Diisopropyl Sebacate
- Silica
- Isopropyl Myristate
- Ethylhexyl Salicylate
- Ethylhexyl Triazone
- Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
- Butyl Methoxydibenzoylmethane
- Glycerin
- C12-22 Alkyl Acrylate/Hydroxyethylacrylate Copolymer
- Propanediol
- Drometrizole Trisiloxane
- Perlite
- Tocopherol
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Caprylyl Glycol
- Hydroxyethylcellulose
- Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid
- Triethanolamine
- Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
- Parfum/Fragrance