Bầu có dùng được Sữa Dưỡng Thể Vaseline Gluta-Hya Nâng Tông Tức Thì 300ml không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 39 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Món này có gì tốt cho mẹ bầu

Khi mẹ bị nám, sạm da

  • Niacinamide

    Đứng thứ 7 trong bảng: Niacinamide

    Có bằng chứng giúp mờ thâm và được coi là an toàn khi mang bầu, dù chưa có nghiên cứu lớn trên mẹ bầu.

Bầu bị nám, sạm da: dùng gì cho an toàn?

Khi mẹ bị rạn da

  • Dưỡng ẩm cơ thể

    Bài tổng quan xếp dưỡng ẩm và xoa bóp là việc làm trước để ngừa rạn.

Bầu bị rạn da: dùng gì cho an toàn?

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Ethylhexyl Methoxycinnamate, Butyl Methoxydibenzoylmethane

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Paraben (propyl, butyl)

Trong bảng thành phần: Propylparaben

Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU kết luận an toàn khi tổng hai chất này không quá 0,14%; EU chỉ cấm chúng trong kem bôi vùng quấn tã của trẻ dưới 3 tuổi.

Đọc nguồn: Quy định (EU) số 1004/2014 về paraben

Paraben (methyl, ethyl)

Trong bảng thành phần: Methylparaben

Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU xác nhận methylparaben và ethylparaben an toàn ở nồng độ tối đa luật cho phép (0,4% một chất, 0,8% khi trộn nhiều chất).

Đọc nguồn: Quy định (EU) số 1004/2014 về paraben

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Perfume

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (3)
Ethylhexyl Methoxycinnamate, Butyl Methoxydibenzoylmethane, Titanium Dioxide
Bảo quản, giữ kem không hỏng (3)
Phenoxyethanol, Methylparaben, Propylparaben
Giữ ẩm (4)
Glycerin, Sodium PCA, Sodium Hyaluronate, Aluminum Hydroxide
Chống oxy hóa (4)
Tocopheryl Acetate, Sodium Ascorbyl Phosphate, Tocopherol, BHT
Làm mềm da, khóa ẩm (9)
Isopropyl Myristate, Stearic Acid, Glyceryl Stearate, Mineral Oil, Petrolatum, Dimethicone, Cetyl Alcohol, Isopropyl Titanium Triisostearate, Palmitic Acid
Dưỡng da (2)
Niacinamide, Triethoxysilylethyl Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
Làm sạch, tạo bọt (2)
Hydroxystearic Acid, Arachidic Acid
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (6)
Glycine, Glutathione, Triethanolamine, Disodium EDTA, Potassium Hydroxide, Potassium Carbonate
Nước và dung môi (1)
Water
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (2)
Carbomer, Potassium Chloride
Dưỡng tóc (1)
Cystine
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Perfume

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 1 chất chưa tra được: CI 7749.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 1/10/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 39 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Water
  2. Isopropyl Myristate
  3. Stearic Acid
  4. Glyceryl Stearate
  5. Mineral Oil
  6. Ethylhexyl Methoxycinnamate
  7. Niacinamide
  8. Glycerin
  9. Cystine
  10. Glycine
  11. Sodium PCA
  12. Glutathione
  13. Sodium Hyaluronate
  14. Petrolatum
  15. Butyl Methoxydibenzoylmethane
  16. Tocopheryl Acetate
  17. Sodium Ascorbyl Phosphate
  18. Hydroxystearic Acid
  19. Titanium Dioxide
  20. Dimethicone
  21. Perfume
  22. Cetyl Alcohol
  23. Carbomer
  24. Triethanolamine
  25. Disodium EDTA
  26. Phenoxyethanol
  27. Methylparaben
  28. Propylparaben
  29. Aluminum Hydroxide
  30. Isopropyl Titanium Triisostearate
  31. Triethoxysilylethyl Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
  32. Potassium Hydroxide
  33. Potassium Carbonate
  34. Potassium Chloride
  35. Palmitic Acid
  36. Arachidic Acid
  37. Tocopherol
  38. BHT
  39. CI 7749

Trang sản phẩm trên Hasaki

Dưỡng thể, chống rạn khác tụi mình đã đọc