Bầu có dùng được Sữa Dưỡng Thể Vaseline Gluta-Hya Nâng Tông Tức Thì 300ml không?
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 39 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Món này có gì tốt cho mẹ bầu
Khi mẹ bị nám, sạm da
- Niacinamide
Đứng thứ 7 trong bảng:
Niacinamide
Có bằng chứng giúp mờ thâm và được coi là an toàn khi mang bầu, dù chưa có nghiên cứu lớn trên mẹ bầu.
Bầu bị nám, sạm da: dùng gì cho an toàn?
Khi mẹ bị rạn da
- Dưỡng ẩm cơ thể
Bài tổng quan xếp dưỡng ẩm và xoa bóp là việc làm trước để ngừa rạn.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Ethylhexyl Methoxycinnamate, Butyl Methoxydibenzoylmethane
Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.
Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol
Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.
Trong bảng thành phần: Propylparaben
Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU kết luận an toàn khi tổng hai chất này không quá 0,14%; EU chỉ cấm chúng trong kem bôi vùng quấn tã của trẻ dưới 3 tuổi.
Trong bảng thành phần: Methylparaben
Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU xác nhận methylparaben và ethylparaben an toàn ở nồng độ tối đa luật cho phép (0,4% một chất, 0,8% khi trộn nhiều chất).
Trong bảng thành phần: Perfume
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Chống nắng (3)
- Ethylhexyl Methoxycinnamate, Butyl Methoxydibenzoylmethane, Titanium Dioxide
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (3)
- Phenoxyethanol, Methylparaben, Propylparaben
- Giữ ẩm (4)
- Glycerin, Sodium PCA, Sodium Hyaluronate, Aluminum Hydroxide
- Chống oxy hóa (4)
- Tocopheryl Acetate, Sodium Ascorbyl Phosphate, Tocopherol, BHT
- Làm mềm da, khóa ẩm (9)
- Isopropyl Myristate, Stearic Acid, Glyceryl Stearate, Mineral Oil, Petrolatum, Dimethicone, Cetyl Alcohol, Isopropyl Titanium Triisostearate, Palmitic Acid
- Dưỡng da (2)
- Niacinamide, Triethoxysilylethyl Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
- Làm sạch, tạo bọt (2)
- Hydroxystearic Acid, Arachidic Acid
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (6)
- Glycine, Glutathione, Triethanolamine, Disodium EDTA, Potassium Hydroxide, Potassium Carbonate
- Nước và dung môi (1)
- Water
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (2)
- Carbomer, Potassium Chloride
- Dưỡng tóc (1)
- Cystine
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Perfume
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 1 chất chưa tra được: CI 7749.
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 1/10/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 39 chất theo thứ tự in trên hộp
- Water
- Isopropyl Myristate
- Stearic Acid
- Glyceryl Stearate
- Mineral Oil
- Ethylhexyl Methoxycinnamate
- Niacinamide
- Glycerin
- Cystine
- Glycine
- Sodium PCA
- Glutathione
- Sodium Hyaluronate
- Petrolatum
- Butyl Methoxydibenzoylmethane
- Tocopheryl Acetate
- Sodium Ascorbyl Phosphate
- Hydroxystearic Acid
- Titanium Dioxide
- Dimethicone
- Perfume
- Cetyl Alcohol
- Carbomer
- Triethanolamine
- Disodium EDTA
- Phenoxyethanol
- Methylparaben
- Propylparaben
- Aluminum Hydroxide
- Isopropyl Titanium Triisostearate
- Triethoxysilylethyl Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
- Potassium Hydroxide
- Potassium Carbonate
- Potassium Chloride
- Palmitic Acid
- Arachidic Acid
- Tocopherol
- BHT
- CI 7749