Bầu có dùng được Serum Vichy Cải Thiện & Ngăn Ngừa Thâm Nám Đốm Nâu 30ml không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 20 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Món này có gì tốt cho mẹ bầu

Khi mẹ bị nám, sạm da

  • Niacinamide

    Đứng thứ 3 trong bảng: Niacinamide

    Có bằng chứng giúp mờ thâm và được coi là an toàn khi mang bầu, dù chưa có nghiên cứu lớn trên mẹ bầu.

Bầu bị nám, sạm da: dùng gì cho an toàn?

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Tẩy tế bào chết (1)
Glycolic Acid
Bảo quản, giữ kem không hỏng (2)
Phenoxyethanol, Chlorphenesin
Giữ ẩm (4)
Butylene Glycol, Glycerin, Hydroxyethyl Urea, Propylene Glycol
Chống oxy hóa (1)
Ascorbyl Glucoside
Làm mềm da, khóa ẩm (1)
Caprylyl Glycol
Làm dịu da (1)
Allantoin
Dưỡng da (4)
Niacinamide, Tranexamic Acid, Hydrolyzed Rice Protein, Vitreoscilla Ferment
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (3)
Hydroxyethylpiperazine Ethane Sulfonic Acid, Sodium Hydroxide, Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
Nước và dung môi (2)
Aqua / Water / Eau, Pentylene Glycol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (1)
Xanthan Gum

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 20 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Aqua / Water / Eau
  2. Butylene Glycol
  3. Niacinamide
  4. Hydroxyethylpiperazine Ethane Sulfonic Acid
  5. Glycerin
  6. Hydroxyethyl Urea
  7. Propylene Glycol
  8. Glycolic Acid
  9. Tranexamic Acid
  10. Allantoin
  11. Sodium Hydroxide
  12. Phenoxyethanol
  13. Chlorphenesin
  14. Ascorbyl Glucoside
  15. Caprylyl Glycol
  16. Hydrolyzed Rice Protein
  17. Vitreoscilla Ferment
  18. Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
  19. Xanthan Gum
  20. Pentylene Glycol

Trang sản phẩm trên Hasaki

Serum khác tụi mình đã đọc