Bầu có dùng được Serum Eucerin Dưỡng Sáng Da, Mờ Thâm Nám 30ml không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 26 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Octocrylene

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Parfum

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (1)
Octocrylene
Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
Phenoxyethanol
Làm sáng da (1)
Isobutylamido Thiazolyl Resorcinol
Giữ ẩm (3)
Butylene Glycol, Glycerin, Sodium Hyaluronate
Chống oxy hóa (4)
Sodium Ascorbyl Phosphate, Tocopherol, Glucosylrutin, Isoquercitrin
Làm mềm da, khóa ẩm (6)
Isopropyl Palmitate, Cetearyl Isononanoate, Glyceryl Stearate, Sodium Polyacrylate, Dimethicone, Caprylyl Glycol
Dưỡng da (1)
Glycyrrhiza Inflata Root Extract
Làm sạch, tạo bọt (1)
Sodium Stearoyl Glutamate
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Citric Acid, Trisodium EDTA
Nước và dung môi (3)
Aqua, Alcohol Denat, Methylpropanediol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (2)
Distarch Phosphate, Sodium Chloride
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Parfum

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 26 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Aqua
  2. Alcohol Denat
  3. Butylene Glycol
  4. Glycerin
  5. Octocrylene
  6. Isopropyl Palmitate
  7. Cetearyl Isononanoate
  8. Distarch Phosphate
  9. Methylpropanediol
  10. Isobutylamido Thiazolyl Resorcinol
  11. Sodium Ascorbyl Phosphate
  12. Sodium Hyaluronate
  13. Glycyrrhiza Inflata Root Extract
  14. Tocopherol
  15. Glucosylrutin
  16. Sodium Stearoyl Glutamate
  17. Glyceryl Stearate
  18. Sodium Polyacrylate
  19. Dimethicone
  20. Isoquercitrin
  21. Citric Acid
  22. Sodium Chloride
  23. Trisodium EDTA
  24. Caprylyl Glycol
  25. Phenoxyethanol
  26. Parfum

Trang sản phẩm trên Hasaki

Serum khác tụi mình đã đọc