Bầu có dùng được Serum Klairs Vitamin C Cho Da Nhạy Cảm 35ml không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 45 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Món này có gì tốt cho mẹ bầu

Khi mẹ bị nám, sạm da

  • Vitamin C

    Đứng thứ 3 trong bảng: Ascorbic Acid(5%

    Có bằng chứng giúp mờ thâm và được coi là an toàn khi mang bầu, dù chưa có nghiên cứu lớn trên mẹ bầu.

Bầu bị nám, sạm da: dùng gì cho an toàn?

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Giữ ẩm (6)
Scutellaria Baicalensis Root Extract, Chaenomeles Sinensis Fruit Extract, Larix Europaea Wood Extract, Theanine, Sodium Hyaluronate, Butylene Glycol
Chống oxy hóa (2)
Coptis Chinensis Root Extract, Sodium Ascorbyl Phosphate
Làm mềm da, khóa ẩm (2)
Lecithin, Caprylyl Glycol
Làm dịu da (1)
Centella Asiatica Extract
Dưỡng da (18)
Citrus Junos Fruit Extract, Illicium Verum(Anise) Fruit Extract, Citrus Paradisi(Grapefruit) Fruit Extract, Nelumbium Speciosum Flower Extract, Paeonia Suffruticosa Root Extract, Camellia Sinensis Callus Culture Extract, Chrysanthellum Indicum Extract, Rheum Palmatum Root Extract, Persicaria Hydropiper Extract, Corydalis Turtschaninovii Root Extract, Magnolia Obovata Bark Extract, Lysine HCL, Proline, Acetyl Methionine, Acetyl Glutamine, SH-Polypeptide-1, SH-Polypeptide-9, Bacillus/Soybean/Folic Acid Ferment Extract
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Hydroxyethylcellulose, Disodium EDTA
Nước và dung môi (2)
Water, 1,2-Hexanediol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (1)
Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil
Kháng khuẩn (1)
Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Extract

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 9 chất chưa tra được: Propylen Glycol, Ascorbic Acid(5%, Polysorbate 60, Orange Oil Brazil, Asarum Sieboldi Root Extract, Quercus Mongolia Leaf Extract, SH-Olgopeptide-1, SH-Olgopeptide-2, SH-Polypeptide-11.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 1/10/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 45 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Water
  2. Propylen Glycol
  3. Ascorbic Acid(5%
  4. Hydroxyethylcellulose
  5. Centella Asiatica Extract
  6. Citrus Junos Fruit Extract
  7. Illicium Verum(Anise) Fruit Extract
  8. Citrus Paradisi(Grapefruit) Fruit Extract
  9. Nelumbium Speciosum Flower Extract
  10. Paeonia Suffruticosa Root Extract
  11. Scutellaria Baicalensis Root Extract
  12. Polysorbate 60
  13. Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Extract
  14. Chaenomeles Sinensis Fruit Extract
  15. Orange Oil Brazil
  16. Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  17. Disodium EDTA
  18. Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil
  19. Camellia Sinensis Callus Culture Extract
  20. Larix Europaea Wood Extract
  21. Chrysanthellum Indicum Extract
  22. Rheum Palmatum Root Extract
  23. Asarum Sieboldi Root Extract
  24. Quercus Mongolia Leaf Extract
  25. Persicaria Hydropiper Extract
  26. Corydalis Turtschaninovii Root Extract
  27. Coptis Chinensis Root Extract
  28. Magnolia Obovata Bark Extract
  29. Lysine HCL
  30. Proline
  31. Sodium Ascorbyl Phosphate
  32. Acetyl Methionine
  33. Theanine
  34. Lecithin
  35. Acetyl Glutamine
  36. SH-Olgopeptide-1
  37. SH-Olgopeptide-2
  38. SH-Polypeptide-1
  39. SH-Polypeptide-9
  40. SH-Polypeptide-11
  41. Bacillus/Soybean/Folic Acid Ferment Extract
  42. Sodium Hyaluronate
  43. Caprylyl Glycol
  44. Butylene Glycol
  45. 1,2-Hexanediol

Trang sản phẩm trên Hasaki

Serum khác tụi mình đã đọc