Bầu có dùng được Serum Klairs Vitamin C Cho Da Nhạy Cảm 35ml không?
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 45 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Món này có gì tốt cho mẹ bầu
Khi mẹ bị nám, sạm da
- Vitamin C
Đứng thứ 3 trong bảng:
Ascorbic Acid(5%
Có bằng chứng giúp mờ thâm và được coi là an toàn khi mang bầu, dù chưa có nghiên cứu lớn trên mẹ bầu.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Giữ ẩm (6)
- Scutellaria Baicalensis Root Extract, Chaenomeles Sinensis Fruit Extract, Larix Europaea Wood Extract, Theanine, Sodium Hyaluronate, Butylene Glycol
- Chống oxy hóa (2)
- Coptis Chinensis Root Extract, Sodium Ascorbyl Phosphate
- Làm mềm da, khóa ẩm (2)
- Lecithin, Caprylyl Glycol
- Làm dịu da (1)
- Centella Asiatica Extract
- Dưỡng da (18)
- Citrus Junos Fruit Extract, Illicium Verum(Anise) Fruit Extract, Citrus Paradisi(Grapefruit) Fruit Extract, Nelumbium Speciosum Flower Extract, Paeonia Suffruticosa Root Extract, Camellia Sinensis Callus Culture Extract, Chrysanthellum Indicum Extract, Rheum Palmatum Root Extract, Persicaria Hydropiper Extract, Corydalis Turtschaninovii Root Extract, Magnolia Obovata Bark Extract, Lysine HCL, Proline, Acetyl Methionine, Acetyl Glutamine, SH-Polypeptide-1, SH-Polypeptide-9, Bacillus/Soybean/Folic Acid Ferment Extract
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
- Hydroxyethylcellulose, Disodium EDTA
- Nước và dung môi (2)
- Water, 1,2-Hexanediol
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (1)
- Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil
- Kháng khuẩn (1)
- Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Extract
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 9 chất chưa tra được: Propylen Glycol, Ascorbic Acid(5%, Polysorbate 60, Orange Oil Brazil, Asarum Sieboldi Root Extract, Quercus Mongolia Leaf Extract, SH-Olgopeptide-1, SH-Olgopeptide-2, SH-Polypeptide-11.
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 1/10/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 45 chất theo thứ tự in trên hộp
- Water
- Propylen Glycol
- Ascorbic Acid(5%
- Hydroxyethylcellulose
- Centella Asiatica Extract
- Citrus Junos Fruit Extract
- Illicium Verum(Anise) Fruit Extract
- Citrus Paradisi(Grapefruit) Fruit Extract
- Nelumbium Speciosum Flower Extract
- Paeonia Suffruticosa Root Extract
- Scutellaria Baicalensis Root Extract
- Polysorbate 60
- Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Extract
- Chaenomeles Sinensis Fruit Extract
- Orange Oil Brazil
- Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- Disodium EDTA
- Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil
- Camellia Sinensis Callus Culture Extract
- Larix Europaea Wood Extract
- Chrysanthellum Indicum Extract
- Rheum Palmatum Root Extract
- Asarum Sieboldi Root Extract
- Quercus Mongolia Leaf Extract
- Persicaria Hydropiper Extract
- Corydalis Turtschaninovii Root Extract
- Coptis Chinensis Root Extract
- Magnolia Obovata Bark Extract
- Lysine HCL
- Proline
- Sodium Ascorbyl Phosphate
- Acetyl Methionine
- Theanine
- Lecithin
- Acetyl Glutamine
- SH-Olgopeptide-1
- SH-Olgopeptide-2
- SH-Polypeptide-1
- SH-Polypeptide-9
- SH-Polypeptide-11
- Bacillus/Soybean/Folic Acid Ferment Extract
- Sodium Hyaluronate
- Caprylyl Glycol
- Butylene Glycol
- 1,2-Hexanediol