Bầu có dùng được Serum Skin1004 Rau Má Dưỡng Sáng & Làm Dịu Da 100ml không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 26 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Món này có gì tốt cho mẹ bầu

Khi mẹ bị nám, sạm da

  • Niacinamide

    Đứng thứ 4 trong bảng: Niacinamide

    Có bằng chứng giúp mờ thâm và được coi là an toàn khi mang bầu, dù chưa có nghiên cứu lớn trên mẹ bầu.

Bầu bị nám, sạm da: dùng gì cho an toàn?

Các chất trong hộp để làm gì

Giữ ẩm (6)
Butylene Glycol, Glycerin, Betaine, Xylitol, Mannitol, Glucose
Chống oxy hóa (1)
Madecassoside
Làm dịu da (1)
Centella Asiatica Extract (77%)
Dưỡng da (3)
Niacinamide, Panthenol, Arginine
Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
Ethylhexylglycerin
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (1)
Microcrystalline Cellulose
Nước và dung môi (3)
1,2-Hexanediol, Purified Water, Pentylene Glycol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (2)
Hydrogenated Lecithin, Xanthan Gum

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 8 chất chưa tra được: T.X.A, Xylitol Glucoside, Anhydrous Xylitol, Corn Starch, 3-0-Ethyl Ascorbic Acid, Lactobacillus Fermented Product, Hydroxyethyl Cellulose, Acrylic Late/C10-30 Alkylacrylate Crosspolymer.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 1/10/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 26 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Centella Asiatica Extract (77%)
  2. Butylene Glycol
  3. Glycerin
  4. Niacinamide
  5. T.X.A
  6. 1,2-Hexanediol
  7. Purified Water
  8. Betaine
  9. Madecassoside
  10. Hydrogenated Lecithin
  11. Xylitol Glucoside
  12. Anhydrous Xylitol
  13. Xylitol
  14. Panthenol
  15. Corn Starch
  16. Arginine
  17. Mannitol
  18. 3-0-Ethyl Ascorbic Acid
  19. Microcrystalline Cellulose
  20. Lactobacillus Fermented Product
  21. Hydroxyethyl Cellulose
  22. Pentylene Glycol
  23. Glucose
  24. Ethylhexylglycerin
  25. Acrylic Late/C10-30 Alkylacrylate Crosspolymer
  26. Xanthan Gum

Trang sản phẩm trên Hasaki

Serum khác tụi mình đã đọc