Bầu có dùng được Serum Neogen Dermalogy Dưỡng Sáng Da, Mờ Thâm 32g không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 31 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Món này có gì tốt cho mẹ bầu

Khi mẹ bị nám, sạm da

  • Niacinamide

    Đứng thứ 5 trong bảng: Niacinamide

    Có bằng chứng giúp mờ thâm và được coi là an toàn khi mang bầu, dù chưa có nghiên cứu lớn trên mẹ bầu.

  • Vitamin C

    Đứng thứ 2 trong bảng: Sodium Ascorbyl Phosphate (10%)

    Có bằng chứng giúp mờ thâm và được coi là an toàn khi mang bầu, dù chưa có nghiên cứu lớn trên mẹ bầu.

Bầu bị nám, sạm da: dùng gì cho an toàn?

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Fruit Oil, Limonene, Linalool

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
Sodium Metabisulfite
Giữ ẩm (2)
Butylene Glycol, Sodium Hyaluronate
Chống oxy hóa (3)
Sodium Ascorbyl Phosphate (10%), Ascorbic Acid(12Ppm), Tocopheryl Acetate(0.1Ppm)
Làm mềm da, khóa ẩm (1)
Citrus Limon (Lemon) Fruit Extract
Dưỡng da (9)
Niacinamide, Malpighia Emarginata (Acerola) Fruit Extract, Citrus Aurantifolia (Lime) Fruit Extract, Hippophae Rhamnoides Extract, Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Fruit Extract, Citrus Paradisi (Grapefruit) Fruit Extract, Coptis Japonica Extract, Theobroma Cacao (Cocoa) Extract, Panthenol
Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
Ethylhexylglycerin
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Citric Acid, Disodium EDTA
Nước và dung môi (4)
Water, Isopentyldiol, 1,2-Hexanediol, Dipropylene Glycol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (3)
Octyldodeceth-16, Xanthan Gum, Dextrin
Hương liệu, tạo mùi thơm (4)
Citrus Unshiu Peel Extract, Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Fruit Oil, Limonene, Linalool
Kháng khuẩn (1)
Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Extract

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 1/10/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 31 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Water
  2. Sodium Ascorbyl Phosphate (10%)
  3. Isopentyldiol
  4. 1,2-Hexanediol
  5. Niacinamide
  6. Dipropylene Glycol
  7. Butylene Glycol
  8. Malpighia Emarginata (Acerola) Fruit Extract
  9. Citrus Unshiu Peel Extract
  10. Citrus Aurantifolia (Lime) Fruit Extract
  11. Citrus Limon (Lemon) Fruit Extract
  12. Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Extract
  13. Hippophae Rhamnoides Extract
  14. Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Fruit Extract
  15. Citrus Paradisi (Grapefruit) Fruit Extract
  16. Ascorbic Acid(12Ppm)
  17. Citric Acid
  18. Octyldodeceth-16
  19. Xanthan Gum
  20. Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Fruit Oil
  21. Sodium Metabisulfite
  22. Ethylhexylglycerin
  23. Coptis Japonica Extract
  24. Dextrin
  25. Theobroma Cacao (Cocoa) Extract
  26. Sodium Hyaluronate
  27. Tocopheryl Acetate(0.1Ppm)
  28. Panthenol
  29. Disodium EDTA
  30. Limonene
  31. Linalool

Trang sản phẩm trên Hasaki

Serum khác tụi mình đã đọc