Bầu có dùng được Serum La Roche-Posay Giảm Mụn 3 Tác Động 30ml không?

Mẹ nên hỏi bác sĩ trước

Trong bảng thành phần có Salicylic acid (BHA). Chất này chưa chắc có hại, mẹ hỏi bác sĩ khám thai cho yên tâm.

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Parfum / Fragrance

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Tẩy tế bào chết (3)
Glycolic Acid, Salicylic Acid, Capryloyl Salicylic Acid
Dưỡng da (2)
Niacinamide, Biosaccharide Gum-1
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (4)
Sodium Hydroxide, Hydroxyethylpiperazine Ethane Sulfonic Acid, Citric Acid, Phytic Acid
Nước và dung môi (5)
Aqua / Water, Alcohol Denat., Propanediol, Dimethyl Isosorbide, Pentylene Glycol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (4)
Peg-60 Hydrogenated Castor Oil, Peg-30 Glyceryl Cocoate, Maltodextrin, Polyquaternium-10
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Parfum / Fragrance

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 1/10/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 19 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Aqua / Water
  2. Alcohol Denat.
  3. Propanediol
  4. Glycolic Acid
  5. Niacinamide
  6. Dimethyl Isosorbide
  7. Pentylene Glycol
  8. Salicylic Acid
  9. Sodium Hydroxide
  10. Peg-60 Hydrogenated Castor Oil
  11. Hydroxyethylpiperazine Ethane Sulfonic Acid
  12. Citric Acid
  13. Peg-30 Glyceryl Cocoate
  14. Capryloyl Salicylic Acid
  15. Biosaccharide Gum-1
  16. Maltodextrin
  17. Phytic Acid
  18. Polyquaternium-10
  19. Parfum / Fragrance

Trang sản phẩm trên Hasaki

Serum khác tụi mình đã đọc