Bầu có dùng được Serum La Roche-Posay Giảm Thâm Nám & Dưỡng Sáng Da 30ml không?
Mẹ nên hỏi bác sĩ trước
Trong bảng thành phần có Este vitamin A (retinyl palmitate, retinyl acetate) và Salicylic acid (BHA). Hai chất này chưa chắc có hại, mẹ hỏi bác sĩ khám thai cho yên tâm.
- Este vitamin A (retinyl palmitate, retinyl acetate)
Trên trang ghi:
Retinyl Palmitate
Dạng vitamin A nhẹ hơn retinol nhiều, nhưng chưa có nghiên cứu riêng trên mẹ bầu. Mẹ hỏi bác sĩ khám thai cho chắc.
- Salicylic acid (BHA)
Trên trang ghi:
Capryloyl Salicylic Acid
Bôi lên da lành thì salicylic acid gần như không ngấm vào máu. Chỉ loại peel nồng độ cao là nên tránh; hộp không ghi nồng độ nên mẹ hỏi bác sĩ cho chắc.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol
Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.
Trong bảng thành phần: Parfum / Fragrance
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Tẩy tế bào chết (1)
- Capryloyl Salicylic Acid
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
- Phenoxyethanol
- Giữ ẩm (4)
- Glycerin, Propylene Glycol, Sodium Hyaluronate, Dipotassium Glycyrrhizate
- Chống oxy hóa (2)
- Tocopherol, Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
- Làm mềm da, khóa ẩm (5)
- Dimethicone, Bis-Peg/Ppg-16/16 Peg/Ppg-16/16 Dimethicone, Caprylic/Capric Triglyceride, Caprylyl Glycol, Octyldodecanol
- Dưỡng da (5)
- Niacinamide, Cystoseira Tamariscifolia Extract, 2-Mercaptonicotinoyl Glycine, Carnosine, Retinyl Palmitate
- Tạo màu (1)
- Ci 17200 / Red 33
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (4)
- Sodium Hydroxide, Sodium Thiosulfate, Citric Acid, Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
- Nước và dung môi (2)
- Aqua / Water / Eau, Pentylene Glycol
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (5)
- Polysilicone-11, Silica, Peg-20 Methyl Glucose Sesquistearate, Ammonium Polyacryloyldimethyl Taurate, Xanthan Gum
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Parfum / Fragrance
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 1 chất chưa tra được: Poloxamer 338.
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 32 chất theo thứ tự in trên hộp
- Aqua / Water / Eau
- Dimethicone
- Niacinamide
- Glycerin
- Propylene Glycol
- Polysilicone-11
- Silica
- Bis-Peg/Ppg-16/16 Peg/Ppg-16/16 Dimethicone
- Cystoseira Tamariscifolia Extract
- 2-Mercaptonicotinoyl Glycine
- Peg-20 Methyl Glucose Sesquistearate
- Sodium Hyaluronate
- Sodium Hydroxide
- Sodium Thiosulfate
- Carnosine
- Poloxamer 338
- Ammonium Polyacryloyldimethyl Taurate
- Dipotassium Glycyrrhizate
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Capryloyl Salicylic Acid
- Caprylyl Glycol
- Citric Acid
- Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
- Xanthan Gum
- Pentylene Glycol
- Octyldodecanol
- Retinyl Palmitate
- Tocopherol
- Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
- Phenoxyethanol
- Ci 17200 / Red 33
- Parfum / Fragrance