Bầu có dùng được Serum La Roche-Posay Giảm Thâm Nám & Dưỡng Sáng Da 30ml không?

Mẹ nên hỏi bác sĩ trước

Trong bảng thành phần có Este vitamin A (retinyl palmitate, retinyl acetate) và Salicylic acid (BHA). Hai chất này chưa chắc có hại, mẹ hỏi bác sĩ khám thai cho yên tâm.

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Parfum / Fragrance

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Tẩy tế bào chết (1)
Capryloyl Salicylic Acid
Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
Phenoxyethanol
Giữ ẩm (4)
Glycerin, Propylene Glycol, Sodium Hyaluronate, Dipotassium Glycyrrhizate
Chống oxy hóa (2)
Tocopherol, Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
Làm mềm da, khóa ẩm (5)
Dimethicone, Bis-Peg/Ppg-16/16 Peg/Ppg-16/16 Dimethicone, Caprylic/Capric Triglyceride, Caprylyl Glycol, Octyldodecanol
Dưỡng da (5)
Niacinamide, Cystoseira Tamariscifolia Extract, 2-Mercaptonicotinoyl Glycine, Carnosine, Retinyl Palmitate
Tạo màu (1)
Ci 17200 / Red 33
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (4)
Sodium Hydroxide, Sodium Thiosulfate, Citric Acid, Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
Nước và dung môi (2)
Aqua / Water / Eau, Pentylene Glycol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (5)
Polysilicone-11, Silica, Peg-20 Methyl Glucose Sesquistearate, Ammonium Polyacryloyldimethyl Taurate, Xanthan Gum
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Parfum / Fragrance

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 1 chất chưa tra được: Poloxamer 338.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 32 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Aqua / Water / Eau
  2. Dimethicone
  3. Niacinamide
  4. Glycerin
  5. Propylene Glycol
  6. Polysilicone-11
  7. Silica
  8. Bis-Peg/Ppg-16/16 Peg/Ppg-16/16 Dimethicone
  9. Cystoseira Tamariscifolia Extract
  10. 2-Mercaptonicotinoyl Glycine
  11. Peg-20 Methyl Glucose Sesquistearate
  12. Sodium Hyaluronate
  13. Sodium Hydroxide
  14. Sodium Thiosulfate
  15. Carnosine
  16. Poloxamer 338
  17. Ammonium Polyacryloyldimethyl Taurate
  18. Dipotassium Glycyrrhizate
  19. Caprylic/Capric Triglyceride
  20. Capryloyl Salicylic Acid
  21. Caprylyl Glycol
  22. Citric Acid
  23. Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
  24. Xanthan Gum
  25. Pentylene Glycol
  26. Octyldodecanol
  27. Retinyl Palmitate
  28. Tocopherol
  29. Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
  30. Phenoxyethanol
  31. Ci 17200 / Red 33
  32. Parfum / Fragrance

Trang sản phẩm trên Hasaki

Serum khác tụi mình đã đọc