Bầu có dùng được Serum Balance Active Formula AHA + BHA Tái Tạo, Sáng Da 30ml không?

Mẹ nên hỏi bác sĩ trước

Trong bảng thành phần có Salicylic acid (BHA). Chất này chưa chắc có hại, mẹ hỏi bác sĩ khám thai cho yên tâm.

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Benzophenone-4

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Chống nắng (1)
Benzophenone-4
Tẩy tế bào chết (2)
Glycolic Acid, Salicylic Acid
Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
Phenoxyethanol
Giữ ẩm (1)
Propylene Glycol
Làm mềm da, khóa ẩm (1)
Caprylyl Glycol
Làm dịu da (1)
Allantoin
Dưỡng da (1)
Panthenol
Tạo màu (2)
Caramel, CI 17200 (Red 33)
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Disodium EDTA, Sodium Hydroxide
Nước và dung môi (2)
Aqua (Water), Propanediol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (3)
PEG-40 Hydrogenated Castor Oil, Trideceth-9, Xanthan Gum

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 17 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Aqua (Water)
  2. Propylene Glycol
  3. Glycolic Acid
  4. Propanediol
  5. Salicylic Acid
  6. Panthenol
  7. PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
  8. Trideceth-9
  9. Phenoxyethanol
  10. Xanthan Gum
  11. Caprylyl Glycol
  12. Allantoin
  13. Benzophenone-4
  14. Disodium EDTA
  15. Sodium Hydroxide
  16. Caramel
  17. CI 17200 (Red 33)

Trang sản phẩm trên Hasaki

Serum khác tụi mình đã đọc