Bầu có dùng được Sữa Rửa Mặt Isis Pharma Giảm Nhờn Và Ngăn Ngừa Mụn 150ml không?

Mẹ nên hỏi bác sĩ trước

Trong bảng thành phần có Paraben loại EU đã cấm. Chất này chưa chắc có hại, mẹ hỏi bác sĩ khám thai cho yên tâm.

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Butyl Methoxydibenzoylmethane, Ethylhexyl Methoxycinnamate, Ethylhexyl Salicylate

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Paraben (propyl, butyl)

Trong bảng thành phần: Butylparaben, Propylparaben

Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU kết luận an toàn khi tổng hai chất này không quá 0,14%; EU chỉ cấm chúng trong kem bôi vùng quấn tã của trẻ dưới 3 tuổi.

Đọc nguồn: Quy định (EU) số 1004/2014 về paraben

Paraben (methyl, ethyl)

Trong bảng thành phần: Methylparaben, Ethylparaben

Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU xác nhận methylparaben và ethylparaben an toàn ở nồng độ tối đa luật cho phép (0,4% một chất, 0,8% khi trộn nhiều chất).

Đọc nguồn: Quy định (EU) số 1004/2014 về paraben

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Parfum (Fragrance)

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (3)
Butyl Methoxydibenzoylmethane, Ethylhexyl Methoxycinnamate, Ethylhexyl Salicylate
Tẩy tế bào chết (1)
Salicylic Acid
Bảo quản, giữ kem không hỏng (6)
Phenoxyethanol, Chlorphenesin, Methylparaben, Butylparaben, Ethylparaben, Propylparaben
Giữ ẩm (5)
Copper Pca, Zinc Pca, Xylitylglucoside, Anhydroxylitol, Xylitol
Dưỡng da (4)
Ppg-26-Buteth-26, Chondrus Crispus (Carrageenan), Butyl Avocadate, Boswellia Serrata Resin Extract
Làm sạch, tạo bọt (4)
Sodium Cocoamphoacetate, Peg-200 Hydrogenated Glyceryl Palmate, Sodium Coceth Sulfate, Sodium Lauroyl Oat Amino Acids
Tạo màu (1)
Ci 42090 / Blue 1 Lake
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Triethanolamine, Disodium Edta
Nước và dung môi (2)
Aqua (Water), Dipropylene Glycol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (8)
Peg-40 Glyceryl Cocoate, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Silica, Peg-40 Hydrogenated Castor Oil, Peg-7 Glyceryl Cocoate, Polyethylene, Hydroxypropyl Guar, Sodium Chloride
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Parfum (Fragrance)
Kháng khuẩn (1)
Isobutylparaben

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 38 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Aqua (Water)
  2. Sodium Cocoamphoacetate
  3. Peg-40 Glyceryl Cocoate
  4. Peg-200 Hydrogenated Glyceryl Palmate
  5. Sodium Coceth Sulfate
  6. Triethanolamine
  7. Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  8. Salicylic Acid
  9. Silica
  10. Ppg-26-Buteth-26
  11. Peg-40 Hydrogenated Castor Oil
  12. Chondrus Crispus (Carrageenan)
  13. Peg-7 Glyceryl Cocoate
  14. Polyethylene
  15. Phenoxyethanol
  16. Hydroxypropyl Guar
  17. Parfum (Fragrance)
  18. Chlorphenesin
  19. Sodium Lauroyl Oat Amino Acids
  20. Disodium Edta
  21. Methylparaben
  22. Copper Pca
  23. Zinc Pca
  24. Xylitylglucoside
  25. Butyl Methoxydibenzoylmethane
  26. Ethylhexyl Methoxycinnamate
  27. Anhydroxylitol
  28. Sodium Chloride
  29. Butylparaben
  30. Ethylparaben
  31. Ethylhexyl Salicylate
  32. Ci 42090 / Blue 1 Lake
  33. Isobutylparaben
  34. Propylparaben
  35. Butyl Avocadate
  36. Xylitol
  37. Dipropylene Glycol
  38. Boswellia Serrata Resin Extract

Trang sản phẩm trên Hasaki

Sữa rửa mặt, tẩy trang khác tụi mình đã đọc