Bầu có dùng được Dầu Tẩy Trang Frankly BHA/LHA Sạch Bã Nhờn, Mụn Đầu Đen 200ml không?
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 40 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
- Salicylic acid (BHA)
Trên trang ghi:
Capryloyl Salicylic Acid
Đây là loại rửa trôi. BHA nồng độ thấp trong sữa rửa mặt được coi là ổn khi mang bầu.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Fruit Oil
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Tẩy tế bào chết (2)
- Capryloyl Salicylic Acid, Salicylic Acid
- Giữ ẩm (10)
- Glycerin, Glutamic Acid, Sodium Hyaluronate, Histidine, Hyaluronic Acid, Hydrolyzed Hyaluronic Acid, Hydrolyzed Glycosaminoglycans, Sodium Hyaluronate Crosspolymer, Sodium Acetylated Hyaluronate, Dimethylsilanol Hyaluronate
- Chống oxy hóa (1)
- Cysteine
- Làm mềm da, khóa ẩm (5)
- Ethylhexyl Palmitate, Cetyl Ethylhexanoate, Isopropyl Myristate, Caprylyl Glycol, Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil
- Dưỡng da (15)
- Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil, Panthenol, Serine, Aspartic Acid, Leucine, Alanine, Lysine, Arginine, Tyrosine, Phenylalanine, Proline, Valine, Isoleucine, Methionine, Hydrolyzed Sodium Hyaluronate
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (1)
- Glycine
- Nước và dung môi (2)
- 1,2-Hexanediol, Water
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (2)
- Sorbeth-30 Tetraoleate, Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate
- Dưỡng tóc (1)
- Threonine
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Fruit Oil
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 40 chất theo thứ tự in trên hộp
- Ethylhexyl Palmitate
- Cetyl Ethylhexanoate
- Sorbeth-30 Tetraoleate
- Isopropyl Myristate
- 1,2-Hexanediol
- Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Fruit Oil
- Caprylyl Glycol
- Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil
- Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil
- Water
- Capryloyl Salicylic Acid
- Salicylic Acid
- Panthenol
- Glycerin
- Glycine
- Serine
- Glutamic Acid
- Aspartic Acid
- Leucine
- Alanine
- Lysine
- Arginine
- Tyrosine
- Phenylalanine
- Proline
- Threonine
- Valine
- Isoleucine
- Sodium Hyaluronate
- Histidine
- Cysteine
- Methionine
- Hyaluronic Acid
- Hydrolyzed Hyaluronic Acid
- Hydrolyzed Sodium Hyaluronate
- Hydrolyzed Glycosaminoglycans
- Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate
- Sodium Hyaluronate Crosspolymer
- Sodium Acetylated Hyaluronate
- Dimethylsilanol Hyaluronate