Bầu có dùng được Gel Rửa Mặt La Roche-Posay Dành Cho Da Dầu, Nhạy Cảm 400ml không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 14 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Parfum / Fragrance

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Bảo quản, giữ kem không hỏng (2)
Sodium Benzoate, Phenoxyethanol
Giữ ẩm (2)
Peg-8, Zinc Pca
Làm mềm da, khóa ẩm (1)
Caprylyl Glycol
Làm sạch, tạo bọt (2)
Sodium Laureth Sulfate, Coco-Betaine
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Sodium Hydroxide, Citric Acid
Nước và dung môi (2)
Aqua / Water, Hexylene Glycol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (2)
Sodium Chloride, Peg-120 Methyl Glucose Dioleate
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Parfum / Fragrance

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 14 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Aqua / Water
  2. Sodium Laureth Sulfate
  3. Peg-8
  4. Coco-Betaine
  5. Hexylene Glycol
  6. Sodium Chloride
  7. Peg-120 Methyl Glucose Dioleate
  8. Zinc Pca
  9. Sodium Hydroxide
  10. Citric Acid
  11. Sodium Benzoate
  12. Phenoxyethanol
  13. Caprylyl Glycol
  14. Parfum / Fragrance

Trang sản phẩm trên Hasaki

Sữa rửa mặt, tẩy trang khác tụi mình đã đọc