Bầu có dùng được Kem Rửa Mặt Hada Labo Dưỡng Chuyên Biệt Ngừa Lão Hóa 80g không?

Mẹ nên hỏi bác sĩ trước

Trong bảng thành phần có Este vitamin A (retinyl palmitate, retinyl acetate). Chất này chưa chắc có hại, mẹ hỏi bác sĩ khám thai cho yên tâm.

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Paraben (propyl, butyl)

Trong bảng thành phần: Propylparaben

Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU kết luận an toàn khi tổng hai chất này không quá 0,14%; EU chỉ cấm chúng trong kem bôi vùng quấn tã của trẻ dưới 3 tuổi.

Đọc nguồn: Quy định (EU) số 1004/2014 về paraben

Paraben (methyl, ethyl)

Trong bảng thành phần: Methylparaben

Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU xác nhận methylparaben và ethylparaben an toàn ở nồng độ tối đa luật cho phép (0,4% một chất, 0,8% khi trộn nhiều chất).

Đọc nguồn: Quy định (EU) số 1004/2014 về paraben

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Cananga Odorata (YlangYlang) Flower Oil

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Bảo quản, giữ kem không hỏng (3)
Phenoxyethanol, Propylparaben, Methylparaben
Giữ ẩm (8)
Glycerin, Butylene Glycol, Soluble Collagen, Hydrolyzed Soy Protein, Sodium Hyaluronate Crosspolymer, Hydrolyzed Hyaluronic Acid, Sodium Hyaluronate, PEG-32
Chống oxy hóa (2)
Tocopherol, BHT
Làm mềm da, khóa ẩm (4)
Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil, Hydrolyzed Elastin, Glyceryl Stearate, Stearic Acid
Dưỡng da (3)
Cocamidopropyl Betaine, Retinyl Palmitate, Beta-Carotene
Làm sạch, tạo bọt (6)
Sodium Cocoyl Glycinate, Lauryl Glucoside, Sodium Lauroyl Aspartate, Potassium Cocoyl Glycinate, Sodium Stearoyl Glutamate, Lauric Acid
Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
Ethylhexylglycerin
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (3)
Citric Acid, Sodium Citrate, Disodium EDTA
Nước và dung môi (2)
Water, Pentylene Glycol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (8)
Hydroxypropyl Starch Phosphate, PEG-20M, Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate, Zea Mays (Corn) Oil, PEG-60 Glyceryl Stearate, Polyquaternium-7, Pullulan, Hydroxypropyl Methylcellulose
Dưỡng tóc (1)
Polyquaternium-52
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Cananga Odorata (YlangYlang) Flower Oil

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 42 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Water
  2. Glycerin
  3. Sodium Cocoyl Glycinate
  4. Butylene Glycol
  5. Hydroxypropyl Starch Phosphate
  6. Cocamidopropyl Betaine
  7. PEG-20M
  8. Lauryl Glucoside
  9. Sodium Lauroyl Aspartate
  10. Potassium Cocoyl Glycinate
  11. Sodium Stearoyl Glutamate
  12. Soluble Collagen
  13. Hydrolyzed Soy Protein
  14. Sodium Hyaluronate Crosspolymer
  15. Hydrolyzed Hyaluronic Acid
  16. Sodium Hyaluronate
  17. Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate
  18. Cananga Odorata (YlangYlang) Flower Oil
  19. Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil
  20. Hydrolyzed Elastin
  21. Retinyl Palmitate
  22. Beta-Carotene
  23. Zea Mays (Corn) Oil
  24. Tocopherol
  25. PEG-32
  26. Polyquaternium-52
  27. Glyceryl Stearate
  28. PEG-60 Glyceryl Stearate
  29. Polyquaternium-7
  30. Lauric Acid
  31. Stearic Acid
  32. Pullulan
  33. Hydroxypropyl Methylcellulose
  34. Citric Acid
  35. Sodium Citrate
  36. BHT
  37. Pentylene Glycol
  38. Disodium EDTA
  39. Ethylhexylglycerin
  40. Phenoxyethanol
  41. Propylparaben
  42. Methylparaben

Trang sản phẩm trên Hasaki

Sữa rửa mặt, tẩy trang khác tụi mình đã đọc