Bầu có dùng được Kem Rửa Mặt Hada Labo Dưỡng Chuyên Biệt Ngừa Lão Hóa 80g không?
Mẹ nên hỏi bác sĩ trước
Trong bảng thành phần có Este vitamin A (retinyl palmitate, retinyl acetate). Chất này chưa chắc có hại, mẹ hỏi bác sĩ khám thai cho yên tâm.
- Este vitamin A (retinyl palmitate, retinyl acetate)
Trên trang ghi:
Retinyl Palmitate
Dạng vitamin A nhẹ hơn retinol nhiều, nhưng chưa có nghiên cứu riêng trên mẹ bầu. Mẹ hỏi bác sĩ khám thai cho chắc.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol
Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.
Trong bảng thành phần: Propylparaben
Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU kết luận an toàn khi tổng hai chất này không quá 0,14%; EU chỉ cấm chúng trong kem bôi vùng quấn tã của trẻ dưới 3 tuổi.
Trong bảng thành phần: Methylparaben
Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU xác nhận methylparaben và ethylparaben an toàn ở nồng độ tối đa luật cho phép (0,4% một chất, 0,8% khi trộn nhiều chất).
Trong bảng thành phần: Cananga Odorata (YlangYlang) Flower Oil
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (3)
- Phenoxyethanol, Propylparaben, Methylparaben
- Giữ ẩm (8)
- Glycerin, Butylene Glycol, Soluble Collagen, Hydrolyzed Soy Protein, Sodium Hyaluronate Crosspolymer, Hydrolyzed Hyaluronic Acid, Sodium Hyaluronate, PEG-32
- Chống oxy hóa (2)
- Tocopherol, BHT
- Làm mềm da, khóa ẩm (4)
- Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil, Hydrolyzed Elastin, Glyceryl Stearate, Stearic Acid
- Dưỡng da (3)
- Cocamidopropyl Betaine, Retinyl Palmitate, Beta-Carotene
- Làm sạch, tạo bọt (6)
- Sodium Cocoyl Glycinate, Lauryl Glucoside, Sodium Lauroyl Aspartate, Potassium Cocoyl Glycinate, Sodium Stearoyl Glutamate, Lauric Acid
- Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
- Ethylhexylglycerin
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (3)
- Citric Acid, Sodium Citrate, Disodium EDTA
- Nước và dung môi (2)
- Water, Pentylene Glycol
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (8)
- Hydroxypropyl Starch Phosphate, PEG-20M, Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate, Zea Mays (Corn) Oil, PEG-60 Glyceryl Stearate, Polyquaternium-7, Pullulan, Hydroxypropyl Methylcellulose
- Dưỡng tóc (1)
- Polyquaternium-52
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Cananga Odorata (YlangYlang) Flower Oil
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 42 chất theo thứ tự in trên hộp
- Water
- Glycerin
- Sodium Cocoyl Glycinate
- Butylene Glycol
- Hydroxypropyl Starch Phosphate
- Cocamidopropyl Betaine
- PEG-20M
- Lauryl Glucoside
- Sodium Lauroyl Aspartate
- Potassium Cocoyl Glycinate
- Sodium Stearoyl Glutamate
- Soluble Collagen
- Hydrolyzed Soy Protein
- Sodium Hyaluronate Crosspolymer
- Hydrolyzed Hyaluronic Acid
- Sodium Hyaluronate
- Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate
- Cananga Odorata (YlangYlang) Flower Oil
- Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil
- Hydrolyzed Elastin
- Retinyl Palmitate
- Beta-Carotene
- Zea Mays (Corn) Oil
- Tocopherol
- PEG-32
- Polyquaternium-52
- Glyceryl Stearate
- PEG-60 Glyceryl Stearate
- Polyquaternium-7
- Lauric Acid
- Stearic Acid
- Pullulan
- Hydroxypropyl Methylcellulose
- Citric Acid
- Sodium Citrate
- BHT
- Pentylene Glycol
- Disodium EDTA
- Ethylhexylglycerin
- Phenoxyethanol
- Propylparaben
- Methylparaben