Bầu có dùng được Sữa Rửa Mặt Cetaphil Dịu Lành Cho Da Dầu Nhạy Cảm 473ml (Mới) không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 18 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Món này có gì tốt cho mẹ bầu

Khi mẹ bị nám, sạm da

  • Niacinamide

    Đứng thứ 7 trong bảng: Niacinamide

    Có bằng chứng giúp mờ thâm và được coi là an toàn khi mang bầu, dù chưa có nghiên cứu lớn trên mẹ bầu.

Bầu bị nám, sạm da: dùng gì cho an toàn?

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Parfum, Amyl Cinnamal, Citronellol, Geraniol, Hydroxycitronellal, Linalool

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
Sodium Benzoate
Giữ ẩm (2)
Glycerin, Pantolactone
Dưỡng da (3)
Cocamidopropyl Betaine, Panthenol, Niacinamide
Làm sạch, tạo bọt (2)
Disodium Laureth Sulfosuccinate, Sodium Cocoamphoacetate
Nước và dung môi (1)
Aqua
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (2)
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Sodium Chloride
Hương liệu, tạo mùi thơm (6)
Parfum, Amyl Cinnamal, Citronellol, Geraniol, Hydroxycitronellal, Linalool

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 1 chất chưa tra được: Citric Acid. FIL.1744.V00.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 18 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Aqua
  2. Glycerin
  3. Cocamidopropyl Betaine
  4. Disodium Laureth Sulfosuccinate
  5. Sodium Cocoamphoacetate
  6. Panthenol
  7. Niacinamide
  8. Pantolactone
  9. Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  10. Sodium Benzoate
  11. Parfum
  12. Amyl Cinnamal
  13. Citronellol
  14. Geraniol
  15. Hydroxycitronellal
  16. Linalool
  17. Sodium Chloride
  18. Citric Acid. FIL.1744.V00

Trang sản phẩm trên Hasaki

Sữa rửa mặt, tẩy trang khác tụi mình đã đọc