Bầu có dùng được Sữa Dưỡng Ẩm CeraVe Cho Da Thường Đến Khô 236ml không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 26 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
Phenoxyethanol
Giữ ẩm (2)
Glycerin, Sodium Hyaluronate
Chống oxy hóa (1)
Tocopherol
Làm mềm da, khóa ẩm (5)
Caprylic/Capric Triglyceride, Cetearyl Alcohol, Cetyl Alcohol, Dimethicone, Cholesterol
Dưỡng da (4)
Ceramide Np, Ceramide Ap, Phytosphingosine, Ceramide Eop
Làm sạch, tạo bọt (2)
Ceteareth-20, Behentrimonium Methosulfate
Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
Ethylhexylglycerin
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (3)
Potassium Phosphate, Disodium Edta, Dipotassium Phosphate
Nước và dung môi (1)
Aqua/Water
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (3)
Sodium Lauroyl Lactylate, Xanthan Gum, Carbomer

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 3 chất chưa tra được: Polysorbate 20, Polyglyceryl-3, Diisostearate.

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 1/10/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 26 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Aqua/Water
  2. Glycerin
  3. Caprylic/Capric Triglyceride
  4. Cetearyl Alcohol
  5. Cetyl Alcohol
  6. Dimethicone
  7. Phenoxyethanol
  8. Polysorbate 20
  9. Ceteareth-20
  10. Behentrimonium Methosulfate
  11. Polyglyceryl-3
  12. Diisostearate
  13. Sodium Lauroyl Lactylate
  14. Ethylhexylglycerin
  15. Potassium Phosphate
  16. Disodium Edta
  17. Dipotassium Phosphate
  18. Ceramide Np
  19. Ceramide Ap
  20. Phytosphingosine
  21. Cholesterol
  22. Xanthan Gum
  23. Carbomer
  24. Sodium Hyaluronate
  25. Tocopherol
  26. Ceramide Eop

Trang sản phẩm trên Hasaki

Kem dưỡng khác tụi mình đã đọc