Bầu có dùng được Kem Dưỡng CeraVe Cho Da Khô Đến Rất Khô 340g không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 24 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
Phenoxyethanol
Giữ ẩm (2)
Glycerin, Sodium Hyaluronate
Chống oxy hóa (1)
Tocopherol
Làm mềm da, khóa ẩm (6)
Cetearyl Alcohol, Caprylic/Capric Triglyceride, Cetyl Alcohol, Petrolatum, Dimethicone, Cholesterol
Dưỡng da (4)
Ceramide Np, Ceramide Ap, Phytosphingosine, Ceramide Eop (F.I.L. D213768/1)
Làm sạch, tạo bọt (2)
Ceteareth-20, Behentrimonium Methosulfate
Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
Ethylhexylglycerin
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (3)
Potassium Phosphate, Disodium Edta, Dipotassium Phosphate
Nước và dung môi (1)
Aqua / Water
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (3)
Sodium Lauroyl Lactylate, Xanthan Gum, Carbomer

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 24 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Aqua / Water
  2. Glycerin
  3. Cetearyl Alcohol
  4. Caprylic/Capric Triglyceride
  5. Cetyl Alcohol
  6. Ceteareth-20
  7. Petrolatum
  8. Dimethicone
  9. Phenoxyethanol
  10. Behentrimonium Methosulfate
  11. Potassium Phosphate
  12. Ethylhexylglycerin
  13. Sodium Lauroyl Lactylate
  14. Disodium Edta
  15. Dipotassium Phosphate
  16. Ceramide Np
  17. Ceramide Ap
  18. Phytosphingosine
  19. Cholesterol
  20. Xanthan Gum
  21. Carbomer
  22. Sodium Hyaluronate
  23. Tocopherol
  24. Ceramide Eop (F.I.L. D213768/1)

Trang sản phẩm trên Hasaki

Kem dưỡng khác tụi mình đã đọc