Bầu có dùng được Kem Dưỡng La Roche-Posay Giúp Phục Hồi Da Đa Công Dụng 100ml không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 28 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Giữ ẩm (3)
Glycerin, Butylene Glycol, Aluminum Hydroxide
Chống oxy hóa (3)
Madecassoside, Tocopherol, Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
Làm mềm da, khóa ẩm (3)
Hydrogenated Polyisobutene, Dimethicone, Acetylated Glycol Stearate
Dưỡng da (4)
Panthenol, Manganese Gluconate, Copper Gluconate, Capryloyl Glycine
Tạo màu (1)
Ci 77891 / Titanium Dioxide
Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
Zinc Gluconate
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Disodium Edta, Citric Acid
Nước và dung môi (3)
Aqua, Propanediol, Aqua / Water
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (7)
Butyrospermum Parkii Butter / Hea Butter, Aluminum Starch Octenylsuccinate, Cetyl Peg/Ppg-10/1 Dimethicone, Trihydroxystearin, Silica, Magnesium Sulfate, Polyglyceryl-4 Isostearate

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 1 chất chưa tra được: Tribioma.

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 28 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Aqua
  2. Hydrogenated Polyisobutene
  3. Dimethicone
  4. Glycerin
  5. Butyrospermum Parkii Butter / Hea Butter
  6. Panthenol
  7. Propanediol
  8. Butylene Glycol
  9. Aluminum Starch Octenylsuccinate
  10. Cetyl Peg/Ppg-10/1 Dimethicone
  11. Trihydroxystearin
  12. Zinc Gluconate
  13. Madecassoside
  14. Tribioma
  15. Manganese Gluconate
  16. Silica
  17. Aluminum Hydroxide
  18. Magnesium Sulfate
  19. Disodium Edta
  20. Copper Gluconate
  21. Capryloyl Glycine
  22. Citric Acid
  23. Acetylated Glycol Stearate
  24. Polyglyceryl-4 Isostearate
  25. Tocopherol
  26. Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
  27. Ci 77891 / Titanium Dioxide
  28. Aqua / Water

Trang sản phẩm trên Hasaki

Kem dưỡng khác tụi mình đã đọc