Bầu có dùng được Kem Dưỡng Vichy Hỗ Trợ Mờ Thâm Nám, Sáng Khỏe Da 50ml không?
Mẹ chưa nên dùng lúc này
Trong bảng thành phần có Retinoid (họ vitamin A mạnh), chất bác sĩ khuyên mẹ bầu ngưng dùng.
- Retinoid (họ vitamin A mạnh)
Trên trang ghi:
Retinol
Retinoid dạng uống gây dị tật thai nhi. Dạng bôi ngấm vào máu rất ít, nhưng đã có 4 ca dị tật được ghi nhận nghi do retinoid bôi, nên bác sĩ khuyên ngưng trong lúc mang bầu.
Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011
Đọc bài gốc: Tổng quan chăm sóc da khi mang thai (PMC13237301)
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol
Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.
Trong bảng thành phần: Parfum / Fragrance
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Tẩy tế bào chết (1)
- Sodium Lactate
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
- Phenoxyethanol
- Giữ ẩm (2)
- Glycerin, Butylene Glycol
- Chống oxy hóa (2)
- Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate, Tocopherol
- Làm mềm da, khóa ẩm (6)
- Isononyl Isononanoate, Dicaprylyl Carbonate, Diisopropyl Sebacate, Cetyl Alcohol, Glycine Soja Oil / Soybean Oil, Caprylyl Glycol
- Dưỡng da (8)
- Panthenol, Niacinamide, Hydrolyzed Rice Protein, Adenosine, Palmitoyl Tetrapeptide-7, Palmitoyl Tripeptide-1, Vitreoscilla Ferment, Retinol
- Tạo màu (1)
- Ci 15985 / Yellow 6
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (4)
- Sodium Hydroxide, Trisodium Ethylenediamine Disuccinate, Citric Acid, Hydroxyethylcellulose
- Nước và dung môi (2)
- Aqua / Water / Eau, Pentylene Glycol
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (8)
- Peg-40 Stearate, Silica, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer, Carbomer, Peg-30 Dipolyhydroxystearate, Sodium Polyacrylate Starch, Sorbitan Tristearate, Trideceth-6
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Parfum / Fragrance
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 1 chất chưa tra được: Polysorbate 20.
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 37 chất theo thứ tự in trên hộp
- Aqua / Water / Eau
- Glycerin
- Isononyl Isononanoate
- Panthenol
- Niacinamide
- Dicaprylyl Carbonate
- Pentylene Glycol
- Diisopropyl Sebacate
- Cetyl Alcohol
- Peg-40 Stearate
- Silica
- Glycine Soja Oil / Soybean Oil
- Hydrolyzed Rice Protein
- Adenosine
- Palmitoyl Tetrapeptide-7
- Palmitoyl Tripeptide-1
- Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
- Sodium Hydroxide
- Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
- Vitreoscilla Ferment
- Retinol
- Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Butylene Glycol
- Caprylyl Glycol
- Carbomer
- Citric Acid
- Hydroxyethylcellulose
- Peg-30 Dipolyhydroxystearate
- Polysorbate 20
- Sodium Lactate
- Sodium Polyacrylate Starch
- Sorbitan Tristearate
- Tocopherol
- Trideceth-6
- Ci 15985 / Yellow 6
- Phenoxyethanol
- Parfum / Fragrance