Bầu có dùng được Kem Dưỡng Vichy Ngừa Lão Hóa, Săn Chắc Da Ban Ngày 50ml không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 40 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Parfum/Fragrance

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (1)
Ci77891/Titanium Dioxide
Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
Phenoxyethanol
Giữ ẩm (1)
Glycerin
Chống oxy hóa (2)
Ascorbyl Glucoside, Tocopherol
Làm mềm da, khóa ẩm (5)
Dimethicone, Isohexadecane, Stearyl Alcohol, Caprylic/Capric Triglyceride, Caprylyl Glycol
Dưỡng da (4)
Peg-10 Dimethicone, Adenosine, Acetyl Tetrapeptide-9, Pisum Sativum Extract/Pea Extract
Làm sạch, tạo bọt (1)
Dimethicone/Polyglycerin-3 Crosspolymer
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (6)
Hydroxyethylpiperazine Ethane Sulfonic Acid, Sodium Citrate, Sodium Hydroxide, Sodium Phytate, Cyclodextrin, Disteardimonium Hectorite
Nước và dung môi (6)
Aqua/Water/Eau, Alcohol Denat, Propanediol, Isopropyl Alcohol, Propylene Carbonate, Dipropylene Glycol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (10)
Silica, Synthetic Wax, Peg-30 Dipolyhydroxystearate, Sorbitan Oleate, Dimethicone/Peg-10/15 Crosspolymer, Ceteareth-6, Sodium Acrylates Copolymer, Nylon-12, Synthetic Fluorphlogopite, Dextrin
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Parfum/Fragrance

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 2 chất chưa tra được: Eperua Falcate Bark Extract, Ci15985/Yellow 6.

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 40 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Aqua/Water/Eau
  2. Glycerin
  3. Dimethicone
  4. Isohexadecane
  5. Alcohol Denat
  6. Silica
  7. Hydroxyethylpiperazine Ethane Sulfonic Acid
  8. Propanediol
  9. Synthetic Wax
  10. Peg-10 Dimethicone
  11. Eperua Falcate Bark Extract
  12. Peg-30 Dipolyhydroxystearate
  13. Stearyl Alcohol
  14. Sorbitan Oleate
  15. Dimethicone/Peg-10/15 Crosspolymer
  16. Dimethicone/Polyglycerin-3 Crosspolymer
  17. Ceteareth-6
  18. Sodium Acrylates Copolymer
  19. Sodium Citrate
  20. Sodium Hydroxide
  21. Sodium Phytate
  22. Cyclodextrin
  23. Adenosine
  24. Ascorbyl Glucoside
  25. Nylon-12
  26. Isopropyl Alcohol
  27. Propylene Carbonate
  28. Dipropylene Glycol
  29. Caprylic/Capric Triglyceride
  30. Caprylyl Glycol
  31. Acetyl Tetrapeptide-9
  32. Synthetic Fluorphlogopite
  33. Disteardimonium Hectorite
  34. Dextrin
  35. Pisum Sativum Extract/Pea Extract
  36. Tocopherol
  37. Phenoxyethanol
  38. Ci15985/Yellow 6
  39. Ci77891/Titanium Dioxide
  40. Parfum/Fragrance

Trang sản phẩm trên Hasaki

Kem dưỡng khác tụi mình đã đọc