Bầu có dùng được Kem Dưỡng Mắt Eucerin Giúp Giảm Nếp Nhăn 15ml không?
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 29 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Ethylhexyl Methoxycinnamate, Ethylhexyl Triazone
Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.
Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol
Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.
Trong bảng thành phần: Propylparaben
Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU kết luận an toàn khi tổng hai chất này không quá 0,14%; EU chỉ cấm chúng trong kem bôi vùng quấn tã của trẻ dưới 3 tuổi.
Trong bảng thành phần: Methylparaben
Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU xác nhận methylparaben và ethylparaben an toàn ở nồng độ tối đa luật cho phép (0,4% một chất, 0,8% khi trộn nhiều chất).
- Chống nắng (2)
- Ethylhexyl Methoxycinnamate, Ethylhexyl Triazone
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (4)
- Phenoxyethanol, Methylparaben, DMDM Hydantoin, Propylparaben
- Giữ ẩm (2)
- Glycerin, Sodium Hyaluronate
- Chống oxy hóa (1)
- BHT
- Làm mềm da, khóa ẩm (9)
- C12-15 Alkyl Benzoate, C18-36 Acid Triglyceride, Hydrogenated Coco-Glycerides, Cetyl Palmitate, Behenyl Alcohol, Glyceryl Stearate Citrate, Stearyl Alcohol, Dimethicone, Caprylyl Glycol
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (1)
- Trisodium EDTA
- Nước và dung môi (2)
- Aqua, Methylpropanediol
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (4)
- Aluminum Starch Octenylsuccinate, Polymethylsilsesquioxane, Silica, Carbomer
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 4 chất chưa tra được: Glycine Soja, Bis- Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine, CI 77891, CI 77491.
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 29 chất theo thứ tự in trên hộp
- Aqua
- Glycerin
- C12-15 Alkyl Benzoate
- C18-36 Acid Triglyceride
- Ethylhexyl Methoxycinnamate
- Hydrogenated Coco-Glycerides
- Cetyl Palmitate
- Behenyl Alcohol
- Methylpropanediol
- Glyceryl Stearate Citrate
- Glycine Soja
- Aluminum Starch Octenylsuccinate
- Bis- Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
- Ethylhexyl Triazone
- Polymethylsilsesquioxane
- Stearyl Alcohol
- Sodium Hyaluronate
- Silica
- Dimethicone
- Carbomer
- Phenoxyethanol
- Caprylyl Glycol
- Trisodium EDTA
- Methylparaben
- DMDM Hydantoin
- Propylparaben
- BHT
- CI 77891
- CI 77491