Bầu có dùng được kem dưỡng Dr.Jart+ V7 Toning Light không?
Tên trên INCIDecoder: Dr. Jart+ V7 Toning Light
Mẹ nên hỏi bác sĩ trước
Trong bảng thành phần có Este vitamin A (retinyl palmitate, retinyl acetate). Chất này chưa chắc có hại, mẹ hỏi bác sĩ khám thai cho yên tâm.
- Este vitamin A (retinyl palmitate, retinyl acetate)
Trên trang ghi:
Retinyl Palmitate
Dạng vitamin A nhẹ hơn retinol nhiều, nhưng chưa có nghiên cứu riêng trên mẹ bầu. Mẹ hỏi bác sĩ khám thai cho chắc.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol
Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.
Trong bảng thành phần: Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Oil
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Chống nắng (1)
- Titanium Dioxide (Ci 77891)
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (3)
- Phenoxyethanol, Chlorphenesin, Potassium Sorbate
- Làm sáng da (1)
- Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract
- Giữ ẩm (6)
- Butylene Glycol, Glycerin, Betaine, Dimethiconol, Propylene Glycol, Hydrolyzed Hyaluronic Acid
- Chống oxy hóa (3)
- Tocopheryl Acetate, Ubiquinone, Sodium Ascorbyl Phosphate
- Làm mềm da, khóa ẩm (12)
- Dimethicone, Cyclopentasiloxane, Sodium Polyacrylate, Ethylhexyl Stearate, Isohexadecane, Caprylyl Glycol, Cyclomethicone, Macadamia Ternifolia Seed Oil, Cholesterol, Glyceryl Linolenate, Glyceryl Linoleate, Glyceryl Arachidonate
- Dưỡng da (9)
- Panthenol, Niacinamide, Citrus Limon (Lemon) Fruit Oil, Citrus Grandis (Grapefruit) Peel Oil, Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Peel Oil, Beta-Glucan, Bacillus Ferment, Retinyl Palmitate, Biotin
- Làm sạch, tạo bọt (1)
- Ceteth-24
- Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
- Ethylhexylglycerin
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
- Disodium EDTA, Beta-Sitosterol
- Nước và dung môi (3)
- Water, Propanediol, 1,2-Hexanediol
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (6)
- Nephrite Powder, Sorbitan Oleate, Trideceth-6, Triethoxycaprylylsilane, Choleth-24, Potassium Cetyl Phosphate
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Oil
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 2 chất chưa tra được: Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer, Polysorbate 80.
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Món này Hasaki không bán. Tụi mình lấy bảng thành phần từ INCIDecoder ngày 1/10/2026, theo bản bán ở nước ngoài, nên hàng xách tay hay hàng nhập về Việt Nam có thể khác công thức. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 51 chất theo thứ tự in trên hộp
- Water
- Butylene Glycol
- Glycerin
- Dimethicone
- Panthenol
- Niacinamide
- Titanium Dioxide (Ci 77891)
- Cyclopentasiloxane
- Betaine
- Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
- Sodium Polyacrylate
- Ethylhexyl Stearate
- Propanediol
- Isohexadecane
- Dimethiconol
- Citrus Limon (Lemon) Fruit Oil
- Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Oil
- Phenoxyethanol
- Chlorphenesin
- Polysorbate 80
- Ethylhexylglycerin
- Caprylyl Glycol
- Nephrite Powder
- Citrus Grandis (Grapefruit) Peel Oil
- Sorbitan Oleate
- Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Peel Oil
- Trideceth-6
- Triethoxycaprylylsilane
- Propylene Glycol
- Disodium EDTA
- Beta-Glucan
- Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract
- Bacillus Ferment
- 1,2-Hexanediol
- Cyclomethicone
- Tocopheryl Acetate
- Macadamia Ternifolia Seed Oil
- Ceteth-24
- Cholesterol
- Potassium Sorbate
- Choleth-24
- Glyceryl Linolenate
- Beta-Sitosterol
- Glyceryl Linoleate
- Glyceryl Arachidonate
- Ubiquinone
- Sodium Ascorbyl Phosphate
- Retinyl Palmitate
- Potassium Cetyl Phosphate
- Biotin
- Hydrolyzed Hyaluronic Acid