Bầu có dùng được kem dưỡng Dr.Jart+ V7 Toning Light không?

Tên trên INCIDecoder: Dr. Jart+ V7 Toning Light

Mẹ nên hỏi bác sĩ trước

Trong bảng thành phần có Este vitamin A (retinyl palmitate, retinyl acetate). Chất này chưa chắc có hại, mẹ hỏi bác sĩ khám thai cho yên tâm.

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Oil

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (1)
Titanium Dioxide (Ci 77891)
Bảo quản, giữ kem không hỏng (3)
Phenoxyethanol, Chlorphenesin, Potassium Sorbate
Làm sáng da (1)
Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract
Giữ ẩm (6)
Butylene Glycol, Glycerin, Betaine, Dimethiconol, Propylene Glycol, Hydrolyzed Hyaluronic Acid
Chống oxy hóa (3)
Tocopheryl Acetate, Ubiquinone, Sodium Ascorbyl Phosphate
Làm mềm da, khóa ẩm (12)
Dimethicone, Cyclopentasiloxane, Sodium Polyacrylate, Ethylhexyl Stearate, Isohexadecane, Caprylyl Glycol, Cyclomethicone, Macadamia Ternifolia Seed Oil, Cholesterol, Glyceryl Linolenate, Glyceryl Linoleate, Glyceryl Arachidonate
Dưỡng da (9)
Panthenol, Niacinamide, Citrus Limon (Lemon) Fruit Oil, Citrus Grandis (Grapefruit) Peel Oil, Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Peel Oil, Beta-Glucan, Bacillus Ferment, Retinyl Palmitate, Biotin
Làm sạch, tạo bọt (1)
Ceteth-24
Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
Ethylhexylglycerin
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Disodium EDTA, Beta-Sitosterol
Nước và dung môi (3)
Water, Propanediol, 1,2-Hexanediol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (6)
Nephrite Powder, Sorbitan Oleate, Trideceth-6, Triethoxycaprylylsilane, Choleth-24, Potassium Cetyl Phosphate
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Oil

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 2 chất chưa tra được: Sodium Acrylate/​Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer, Polysorbate 80.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Món này Hasaki không bán. Tụi mình lấy bảng thành phần từ INCIDecoder ngày 1/10/2026, theo bản bán ở nước ngoài, nên hàng xách tay hay hàng nhập về Việt Nam có thể khác công thức. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 51 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Water
  2. Butylene Glycol
  3. Glycerin
  4. Dimethicone
  5. Panthenol
  6. Niacinamide
  7. Titanium Dioxide (Ci 77891)
  8. Cyclopentasiloxane
  9. Betaine
  10. Sodium Acrylate/​Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  11. Sodium Polyacrylate
  12. Ethylhexyl Stearate
  13. Propanediol
  14. Isohexadecane
  15. Dimethiconol
  16. Citrus Limon (Lemon) Fruit Oil
  17. Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Oil
  18. Phenoxyethanol
  19. Chlorphenesin
  20. Polysorbate 80
  21. Ethylhexylglycerin
  22. Caprylyl Glycol
  23. Nephrite Powder
  24. Citrus Grandis (Grapefruit) Peel Oil
  25. Sorbitan Oleate
  26. Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Peel Oil
  27. Trideceth-6
  28. Triethoxycaprylylsilane
  29. Propylene Glycol
  30. Disodium EDTA
  31. Beta-Glucan
  32. Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract
  33. Bacillus Ferment
  34. 1,2-Hexanediol
  35. Cyclomethicone
  36. Tocopheryl Acetate
  37. Macadamia Ternifolia Seed Oil
  38. Ceteth-24
  39. Cholesterol
  40. Potassium Sorbate
  41. Choleth-24
  42. Glyceryl Linolenate
  43. Beta-Sitosterol
  44. Glyceryl Linoleate
  45. Glyceryl Arachidonate
  46. Ubiquinone
  47. Sodium Ascorbyl Phosphate
  48. Retinyl Palmitate
  49. Potassium Cetyl Phosphate
  50. Biotin
  51. Hydrolyzed Hyaluronic Acid

Bảng thành phần trên INCIDecoder

Kem dưỡng khác tụi mình đã đọc