Bầu có dùng được Kem Dưỡng L'Oreal Sáng Mịn Mờ Thâm Nám Ban Đêm 50ml không?
Mẹ nên hỏi bác sĩ trước
Trong bảng thành phần có Salicylic acid (BHA). Chất này chưa chắc có hại, mẹ hỏi bác sĩ khám thai cho yên tâm.
- Salicylic acid (BHA)
Trên trang ghi:
Capryloyl Salicylic Acid
Bôi lên da lành thì salicylic acid gần như không ngấm vào máu. Chỉ loại peel nồng độ cao là nên tránh; hộp không ghi nồng độ nên mẹ hỏi bác sĩ cho chắc.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.
Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol
Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.
Trong bảng thành phần: Ethylparaben
Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU xác nhận methylparaben và ethylparaben an toàn ở nồng độ tối đa luật cho phép (0,4% một chất, 0,8% khi trộn nhiều chất).
Trong bảng thành phần: Linalool, Parfum/Fragrance, Limonene, Citronellol, Hexyl Cinnamal
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Chống nắng (2)
- Titanium Dioxide [Nano] / Titanium Dioxide, Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
- Tẩy tế bào chết (2)
- Glycolic Acid, Capryloyl Salicylic Acid
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (2)
- Phenoxyethanol, Ethylparaben
- Giữ ẩm (2)
- Glycerin, Aluminum Hydroxide
- Chống oxy hóa (2)
- Bht, Ascorbyl Glucoside
- Làm mềm da, khóa ẩm (9)
- Isohexadecane, Cyclohexasiloxane, Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate, Stearic Acid, Palmitic Acid, Caprylyl Glycol, Citrus Limon Fruit Extract / Lemon Fruit Extract, Octyldodecanol, Cetyl Alcohol
- Dưỡng da (3)
- Eugenol, Manganese Gluconate, Biosaccharide Gum-1
- Làm sạch, tạo bọt (1)
- Peg-100 Stearate
- Tạo màu (2)
- Ci 14700 / Red 4, Ci 77891 / Titanium Dioxide.. (F.I.L. Z283405/1)
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
- Sodium Hydroxide, Citric Acid
- Nước và dung môi (1)
- Aqua / Water
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (4)
- Synthetic Wax, Silica, Myristic Acid, Tourmaline
- Hương liệu, tạo mùi thơm (5)
- Linalool, Parfum/Fragrance, Limonene, Citronellol, Hexyl Cinnamal
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 9 chất chưa tra được: Ethylexhyl Methoxycinamate, Ammonium Polyacryloyldmethyl Taurate, Glyceryl Sterate, Potassiumcetyl Phsphate, Geranoil, Methylparben, Phenylethyl Resoorcinol, Tetrasdoium Edta, Benzyl Alochol.
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 46 chất theo thứ tự in trên hộp
- Aqua / Water
- Ethylexhyl Methoxycinamate
- Glycerin
- Isohexadecane
- Cyclohexasiloxane
- Ammonium Polyacryloyldmethyl Taurate
- Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate
- Titanium Dioxide [Nano] / Titanium Dioxide
- Glyceryl Sterate
- Peg-100 Stearate
- Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
- Synthetic Wax
- Bht
- Potassiumcetyl Phsphate
- Stearic Acid
- Linalool
- Geranoil
- Glycolic Acid
- Eugenol
- Parfum/Fragrance
- Manganese Gluconate
- Methylparben
- Silica
- Myristic Acid
- Sodium Hydroxide
- Palmitic Acid
- Aluminum Hydroxide
- Phenoxyethanol
- Phenylethyl Resoorcinol
- Ascorbyl Glucoside
- Limonene
- Caprylyl Glycol
- Tetrasdoium Edta
- Capryloyl Salicylic Acid
- Citrus Limon Fruit Extract / Lemon Fruit Extract
- Citric Acid
- Tourmaline
- Citronellol
- Biosaccharide Gum-1
- Octyldodecanol
- Cetyl Alcohol
- Ethylparaben
- Hexyl Cinnamal
- Benzyl Alochol
- Ci 14700 / Red 4
- Ci 77891 / Titanium Dioxide.. (F.I.L. Z283405/1)