Bầu có dùng được Kem Dưỡng Ẩm Neutrogena Cấp Nước Cho Da Dầu 50g không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 36 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Fragrance

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Tẩy tế bào chết (1)
Sodium Lactate
Giữ ẩm (12)
Glycerin, Betaine, Sodium PCA, Fructose, Sodium Hyaluronate, Dimethiconol, Urea, PCA, Maltose, Trehalose, Glutamic Acid, Glucose
Làm mềm da, khóa ẩm (3)
Dimethicone, Cetearyl Olivate, Caprylyl Glycol
Làm dịu da (1)
Allantoin
Dưỡng da (5)
Serine, Alanine, Lysine HCl, Arginine, Proline
Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
Ethylhexylglycerin
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (3)
Citric Acid, Sodium Hydroxide, Glycine
Nước và dung môi (2)
Water, Pentylene Glycol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (5)
Sorbitan Olivate, Polyacrylate Crosspolymer-6, Synthetic Beeswax, Dimethicone Crosspolymer, Sodium Chloride
Dưỡng tóc (1)
Threonine
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Fragrance

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 1 chất chưa tra được: CI 42090.

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 36 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Water
  2. Glycerin
  3. Dimethicone
  4. Cetearyl Olivate
  5. Sorbitan Olivate
  6. Polyacrylate Crosspolymer-6
  7. Betaine
  8. Caprylyl Glycol
  9. Synthetic Beeswax
  10. Ethylhexylglycerin
  11. Pentylene Glycol
  12. Sodium PCA
  13. Fructose
  14. Dimethicone Crosspolymer
  15. Sodium Hyaluronate
  16. Dimethiconol
  17. Sodium Lactate
  18. Urea
  19. Citric Acid
  20. PCA
  21. Fragrance
  22. Sodium Hydroxide
  23. Maltose
  24. Serine
  25. Alanine
  26. Glycine
  27. Sodium Chloride
  28. Trehalose
  29. Allantoin
  30. Glutamic Acid
  31. Lysine HCl
  32. Threonine
  33. Arginine
  34. Glucose
  35. Proline
  36. CI 42090

Trang sản phẩm trên Hasaki

Kem dưỡng khác tụi mình đã đọc