Bầu có dùng được kem dưỡng ẩm Klairs ban đêm không?

Tên trên Hasaki: Kem Dưỡng Ẩm Klairs Làm Dịu & Phục Hồi Da Ban Đêm 50g

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 39 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Guaiazulene

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
Chlorphenesin
Làm sáng da (1)
Morus Alba Root Extract
Giữ ẩm (4)
Butylene Glycol, Glycerin, Sodium Hyaluronate, Acetyl Hexapeptide-8
Chống oxy hóa (1)
Tocopheryl Acetate
Làm mềm da, khóa ẩm (9)
Cetyl Ethylhexanoate, Caprylic/Capric Triglyceride, Cetyl Alcohol, Argania Spinosa Kernel Oil, Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil, Glyceryl Stearate, Stearic Acid, Lecithin, Caprylyl Glycol
Làm dịu da (1)
Centella Asiatica Extract
Dưỡng da (7)
Portulaca Oleracea Extract, Anthemis Nobilis Flower Extract, Ceramide NP, Acetyl Glutamine, SH-Polypeptide-1, SH-Polypeptide-9, Bacillus/Soybean/Folic Acid Ferment Extract
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (1)
Tromethamine
Nước và dung môi (2)
Water, 1,2-Hexanediol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (4)
Sorbitan Stearate, Sorbitan Sesquioleate, Xanthan Gum, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Guaiazulene
Kháng khuẩn (1)
Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Extract

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 6 chất chưa tra được: Butyrospermum Parkii (Shea Butter), Polysorbate 60, Bees Wax, SH-Olgopeptide-1, SH-Olgopeptide-2, SH-Polypeptide-11.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 39 chất theo thứ tự in trên hộp

Trang Hasaki ghi 2 bảng thành phần cho các loại trong dòng này. Tụi mình đọc cả 2, bảng nào cũng cho cùng kết quả; dưới đây là bảng khớp tên món nhất.

  1. Water
  2. Cetyl Ethylhexanoate
  3. Butylene Glycol
  4. Glycerin
  5. Sodium Hyaluronate
  6. Caprylic/Capric Triglyceride
  7. Centella Asiatica Extract
  8. Sorbitan Stearate
  9. Cetyl Alcohol
  10. Butyrospermum Parkii (Shea Butter)
  11. Argania Spinosa Kernel Oil
  12. Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil
  13. Sorbitan Sesquioleate
  14. Glyceryl Stearate
  15. Stearic Acid
  16. Portulaca Oleracea Extract
  17. Anthemis Nobilis Flower Extract
  18. Ceramide NP
  19. Polysorbate 60
  20. Bees Wax
  21. Chlorphenesin
  22. Tocopheryl Acetate
  23. Xanthan Gum
  24. Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  25. Morus Alba Root Extract
  26. Tromethamine
  27. Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Extract
  28. Guaiazulene
  29. Acetyl Hexapeptide-8
  30. Lecithin
  31. Acetyl Glutamine
  32. SH-Olgopeptide-1
  33. SH-Olgopeptide-2
  34. SH-Polypeptide-1
  35. SH-Polypeptide-9
  36. SH-Polypeptide-11
  37. Bacillus/Soybean/Folic Acid Ferment Extract
  38. Caprylyl Glycol
  39. 1,2-Hexanediol

Trang sản phẩm trên Hasaki

Kem dưỡng khác tụi mình đã đọc