Bầu có dùng được kem dưỡng ẩm Klairs ban đêm không?
Tên trên Hasaki: Kem Dưỡng Ẩm Klairs Làm Dịu & Phục Hồi Da Ban Đêm 50g
Bầu dùng được
Tụi mình đọc 39 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.
Tụi mình tìm những chất nào
Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.
Các chất trong hộp để làm gì
Vài chất có thêm lời giải thích:
Trong bảng thành phần: Guaiazulene
Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.
Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012
- Bảo quản, giữ kem không hỏng (1)
- Chlorphenesin
- Làm sáng da (1)
- Morus Alba Root Extract
- Giữ ẩm (4)
- Butylene Glycol, Glycerin, Sodium Hyaluronate, Acetyl Hexapeptide-8
- Chống oxy hóa (1)
- Tocopheryl Acetate
- Làm mềm da, khóa ẩm (9)
- Cetyl Ethylhexanoate, Caprylic/Capric Triglyceride, Cetyl Alcohol, Argania Spinosa Kernel Oil, Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil, Glyceryl Stearate, Stearic Acid, Lecithin, Caprylyl Glycol
- Làm dịu da (1)
- Centella Asiatica Extract
- Dưỡng da (7)
- Portulaca Oleracea Extract, Anthemis Nobilis Flower Extract, Ceramide NP, Acetyl Glutamine, SH-Polypeptide-1, SH-Polypeptide-9, Bacillus/Soybean/Folic Acid Ferment Extract
- Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (1)
- Tromethamine
- Nước và dung môi (2)
- Water, 1,2-Hexanediol
- Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (4)
- Sorbitan Stearate, Sorbitan Sesquioleate, Xanthan Gum, Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
- Guaiazulene
- Kháng khuẩn (1)
- Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Extract
Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 6 chất chưa tra được: Butyrospermum Parkii (Shea Butter), Polysorbate 60, Bees Wax, SH-Olgopeptide-1, SH-Olgopeptide-2, SH-Polypeptide-11.
Đọc thêm về chất trong món này
Hộp mẹ đang cầm có thể khác
Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.
Chụp hộp của mẹ để chắcXem đủ 39 chất theo thứ tự in trên hộp
Trang Hasaki ghi 2 bảng thành phần cho các loại trong dòng này. Tụi mình đọc cả 2, bảng nào cũng cho cùng kết quả; dưới đây là bảng khớp tên món nhất.
- Water
- Cetyl Ethylhexanoate
- Butylene Glycol
- Glycerin
- Sodium Hyaluronate
- Caprylic/Capric Triglyceride
- Centella Asiatica Extract
- Sorbitan Stearate
- Cetyl Alcohol
- Butyrospermum Parkii (Shea Butter)
- Argania Spinosa Kernel Oil
- Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil
- Sorbitan Sesquioleate
- Glyceryl Stearate
- Stearic Acid
- Portulaca Oleracea Extract
- Anthemis Nobilis Flower Extract
- Ceramide NP
- Polysorbate 60
- Bees Wax
- Chlorphenesin
- Tocopheryl Acetate
- Xanthan Gum
- Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
- Morus Alba Root Extract
- Tromethamine
- Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Extract
- Guaiazulene
- Acetyl Hexapeptide-8
- Lecithin
- Acetyl Glutamine
- SH-Olgopeptide-1
- SH-Olgopeptide-2
- SH-Polypeptide-1
- SH-Polypeptide-9
- SH-Polypeptide-11
- Bacillus/Soybean/Folic Acid Ferment Extract
- Caprylyl Glycol
- 1,2-Hexanediol