Bầu có dùng được Sữa Rửa Mặt innisfree Kiểm Soát Nhờn Tro Núi Lửa & BHA 150g (Mới) không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 26 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Fragrance

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Tẩy tế bào chết (1)
Salicylic Acid (5,000ppm)
Giữ ẩm (2)
Glycerin, Zinc PCA
Chống oxy hóa (1)
madecassoside
Làm mềm da, khóa ẩm (4)
Stearic Acid, Glyceryl Stearate, Glycol Distearate, Palmitic Acid
Dưỡng da (1)
Lactic Acid/Glycolic Acid Copolymer
Làm sạch, tạo bọt (3)
Lauric Acid, Lauryl Hydroxysultaine, Lauryl Glucoside
Tạo màu (1)
Kaolin
Khử mùi, giảm mồ hôi (1)
ethylhexylglycerin
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Potassium Hydroxide, Disodium EDTA
Nước và dung môi (3)
Purified Water, Propanediol, 1,2-hexanediol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (5)
Myristic Acid, Polyquaternium-22, Silica, Volcanic Ash (1,073ppm), polyquaternium-10
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Fragrance

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng). 1 chất chưa tra được: Hot Spring Water.

Đọc thêm về chất trong món này

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 26 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Purified Water
  2. Glycerin
  3. Myristic Acid
  4. Lauric Acid
  5. Potassium Hydroxide
  6. Kaolin
  7. Stearic Acid
  8. Glyceryl Stearate
  9. Lauryl Hydroxysultaine
  10. Glycol Distearate
  11. Palmitic Acid
  12. Lauryl Glucoside
  13. Polyquaternium-22
  14. Fragrance
  15. Salicylic Acid (5,000ppm)
  16. Silica
  17. Hot Spring Water
  18. Zinc PCA
  19. Volcanic Ash (1,073ppm)
  20. Disodium EDTA
  21. Propanediol
  22. Lactic Acid/Glycolic Acid Copolymer
  23. 1,2-hexanediol
  24. madecassoside
  25. polyquaternium-10
  26. ethylhexylglycerin

Trang sản phẩm trên Hasaki

Sữa rửa mặt, tẩy trang khác tụi mình đã đọc