Bầu có dùng được Nước Tẩy Trang Garnier Dành Cho Da Dầu Và Mụn 400ml (Mới) không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 22 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Chất chống nắng loại hóa học

Trong bảng thành phần: Butyl Methoxydibenzoylmethane, Ethylhexyl Methoxycinnamate

Bài tổng hợp của Bozzo và cộng sự ghi lượng thấm qua da của các chất này từ dưới mức đo được đến 8,7%, và kết luận phần lớn mỹ phẩm bôi chỉ tác dụng tại chỗ. Mẹ muốn chắc hơn thì chọn kem chống nắng khoáng, có titanium dioxide hay zinc oxide.

Đọc nguồn: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Geraniol, Limonene, Linalool, Parfum / Fragrance

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Chống nắng (2)
Butyl Methoxydibenzoylmethane, Ethylhexyl Methoxycinnamate
Bảo quản, giữ kem không hỏng (2)
Benzyl Alcohol, Polyaminopropyl Biguanide
Chống oxy hóa (2)
Haematococcus Pluvialis / Haematococcus Pluvialis Extract, Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
Làm mềm da, khóa ẩm (3)
Cyclopentasiloxane, Isohexadecane, Argania Spinosa Oil / Argania Spinosa Kernel Oil
Làm sạch, tạo bọt (1)
Decyl Glucoside
Tạo màu (1)
Ci 60725 / Violet 2
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (4)
Benzyl Salicylate, Dipotassium Phosphate, Disodium Edta, Potassium Phosphate
Nước và dung môi (2)
Aqua / Water, Hexylene Glycol
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (1)
Sodium Chloride
Hương liệu, tạo mùi thơm (4)
Geraniol, Limonene, Linalool, Parfum / Fragrance

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 1/10/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 22 chất theo thứ tự in trên hộp

Trang Hasaki ghi 3 bảng thành phần cho các loại trong dòng này. Tụi mình đọc cả 3, bảng nào cũng cho cùng kết quả; dưới đây là bảng khớp tên món nhất.

  1. Aqua / Water
  2. Cyclopentasiloxane
  3. Isohexadecane
  4. Argania Spinosa Oil / Argania Spinosa Kernel Oil
  5. Benzyl Alcohol
  6. Benzyl Salicylate
  7. Butyl Methoxydibenzoylmethane
  8. Ci 60725 / Violet 2
  9. Decyl Glucoside
  10. Dipotassium Phosphate
  11. Disodium Edta
  12. Ethylhexyl Methoxycinnamate
  13. Geraniol
  14. Haematococcus Pluvialis / Haematococcus Pluvialis Extract
  15. Hexylene Glycol
  16. Limonene
  17. Linalool
  18. Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
  19. Polyaminopropyl Biguanide
  20. Potassium Phosphate
  21. Sodium Chloride
  22. Parfum / Fragrance

Trang sản phẩm trên Hasaki

Sữa rửa mặt, tẩy trang khác tụi mình đã đọc