Bầu có dùng được Kem Rửa Mặt Hada Labo Sạch Sâu, Dưỡng Sáng Da 80g không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 28 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Phenoxyethanol

Trong bảng thành phần: Phenoxyethanol

Chất bảo quản, giữ kem không bị nấm mốc. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU (SCCS) kết luận chất này an toàn ở nồng độ đến 1%, đã tính cả trẻ em.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về phenoxyethanol, 2016

Bảo quản, giữ kem không hỏng (3)
Sodium Metabisulfite, Sodium Benzoate, Phenoxyethanol
Giữ ẩm (4)
Glycerin, Butylene Glycol, Sodium Hyaluronate (HA), Hydrolyzed Hyaluronic Acid (Nano HA)
Chống oxy hóa (3)
Magnesium Ascorbyl Phosphate, Tocopherol, BHT
Làm mềm da, khóa ẩm (2)
Stearyl Alcohol, Glyceryl Stearate
Dưỡng da (4)
Cocamidopropyl Betaine, Tranexamic Acid, Saccharomyces/Coix Lacryma-Jobi Ma-Yuen Seed Ferment Filtrate, Coix Lacryma-Jobi Ma-Yuen (Job's Tears) Seed Extract
Làm sạch, tạo bọt (3)
Sodium Cocoyl Glycinate, Lauryl Glucoside, Sodium Lauroyl Aspartate
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Citric Acid, Disodium EDTA
Nước và dung môi (2)
Water, PEG-400
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (5)
Hydroxypropyl Starch Phosphate, Polyquaternium-7, PEG-60 Glyceryl Stearate, Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate, Hydroxypropyl Methylcellulose

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 28 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Water
  2. Glycerin
  3. Sodium Cocoyl Glycinate
  4. Butylene Glycol
  5. Hydroxypropyl Starch Phosphate
  6. Cocamidopropyl Betaine
  7. PEG-400
  8. Lauryl Glucoside
  9. Sodium Lauroyl Aspartate
  10. Stearyl Alcohol
  11. Citric Acid
  12. Polyquaternium-7
  13. Glyceryl Stearate
  14. PEG-60 Glyceryl Stearate
  15. Sodium Hyaluronate (HA)
  16. Magnesium Ascorbyl Phosphate
  17. Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate
  18. Tranexamic Acid
  19. Hydrolyzed Hyaluronic Acid (Nano HA)
  20. Tocopherol
  21. Saccharomyces/Coix Lacryma-Jobi Ma-Yuen Seed Ferment Filtrate
  22. Coix Lacryma-Jobi Ma-Yuen (Job's Tears) Seed Extract
  23. Hydroxypropyl Methylcellulose
  24. Disodium EDTA
  25. BHT
  26. Sodium Metabisulfite
  27. Sodium Benzoate
  28. Phenoxyethanol

Trang sản phẩm trên Hasaki

Sữa rửa mặt, tẩy trang khác tụi mình đã đọc