Bầu có dùng được Kem Rửa Mặt Hada Labo Sạch Sâu Dưỡng Ẩm 80g không?

Bầu dùng được

Tụi mình đọc 28 thành phần, không thấy chất nào bác sĩ dặn mẹ bầu tránh.

Tụi mình tìm những chất nào

Bác sĩ khuyên mẹ bầu tránh retinoid (retinol, tretinoin, adapalene và họ hàng) và hydroquinone. Hai chất nên hỏi bác sĩ trước là este vitamin A (retinyl palmitate) và salicylic acid trong món bôi để lại trên da.

Đọc bài gốc: Bozzo và cộng sự, Can Fam Physician 2011

Các chất trong hộp để làm gì

Vài chất có thêm lời giải thích:

Paraben (propyl, butyl)

Trong bảng thành phần: Propylparaben

Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU kết luận an toàn khi tổng hai chất này không quá 0,14%; EU chỉ cấm chúng trong kem bôi vùng quấn tã của trẻ dưới 3 tuổi.

Đọc nguồn: Quy định (EU) số 1004/2014 về paraben

Paraben (methyl, ethyl)

Trong bảng thành phần: Methylparaben

Chất bảo quản. Hội đồng an toàn mỹ phẩm của EU xác nhận methylparaben và ethylparaben an toàn ở nồng độ tối đa luật cho phép (0,4% một chất, 0,8% khi trộn nhiều chất).

Đọc nguồn: Quy định (EU) số 1004/2014 về paraben

Hương liệu

Trong bảng thành phần: Cananga Odorata (Ylang Ylang) Flower Oil

Chất tạo mùi thơm, kể cả tinh dầu. Ở châu Âu khoảng 1 đến 3% người bị dị ứng hương liệu, hay gặp nhất do mỹ phẩm có mùi bôi lên mặt hay tay. Tài liệu này nói về dị ứng da, không nói về thai. Da mẹ đỏ, ngứa sau khi bôi thì ngưng dùng.

Đọc nguồn: Ý kiến SCCS về chất gây dị ứng trong hương liệu, 2012

Bảo quản, giữ kem không hỏng (2)
Methylparaben, Propylparaben
Giữ ẩm (5)
Glycerin, Butylene Glycol, Sodium Acetylated Hyaluronate, Hydrolyzed Hyaluronic Acid, PEG-32
Chống oxy hóa (1)
BHT
Làm mềm da, khóa ẩm (1)
Stearic Acid
Dưỡng da (1)
Cocamidopropyl Betaine
Làm sạch, tạo bọt (6)
Sodium Cocoyl Glycinate, Lauryl Glucoside, Sodium Lauroyl Aspartate, Potassium Cocoyl Glycinate, Sodium Stearoyl Glutamate, Lauric Acid
Giữ công thức ổn định (độ pH, không biến chất) (2)
Citric Acid, Disodium EDTA
Nước và dung môi (1)
Water
Tạo độ đặc, độ mịn, trộn dầu với nước (7)
Hydroxypropyl Starch Phosphate, PEG-20M, Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate, Polyquaternium-7, Hydroxypropyl Methylcellulose, Glyceryl Stearate SE, PEG-60 Glyceryl Stearate
Dưỡng tóc (1)
Polyquaternium-52
Hương liệu, tạo mùi thơm (1)
Cananga Odorata (Ylang Ylang) Flower Oil

Công dụng lấy theo Danh mục chất mỹ phẩm của EU (CosIng).

Hộp mẹ đang cầm có thể khác

Bảng này chép từ trang Hasaki ngày 30/9/2026. Hãng có khi đổi công thức, hộp mẹ mua có thể là lô cũ hay lô mới. Mẹ chụp mặt sau hộp của mình, vài giây là biết.

Chụp hộp của mẹ để chắc
Xem đủ 28 chất theo thứ tự in trên hộp
  1. Water
  2. Glycerin
  3. Sodium Cocoyl Glycinate
  4. Butylene Glycol
  5. Cocamidopropyl Betaine
  6. Hydroxypropyl Starch Phosphate
  7. PEG-20M
  8. Lauryl Glucoside
  9. Sodium Lauroyl Aspartate
  10. Potassium Cocoyl Glycinate
  11. Sodium Stearoyl Glutamate
  12. Sodium Acetylated Hyaluronate
  13. Hydrolyzed Hyaluronic Acid
  14. Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate
  15. Cananga Odorata (Ylang Ylang) Flower Oil
  16. Polyquaternium-7
  17. Polyquaternium-52
  18. Hydroxypropyl Methylcellulose
  19. PEG-32
  20. Citric Acid
  21. Lauric Acid
  22. Stearic Acid
  23. Glyceryl Stearate SE
  24. PEG-60 Glyceryl Stearate
  25. BHT
  26. Disodium EDTA
  27. Methylparaben
  28. Propylparaben

Trang sản phẩm trên Hasaki

Sữa rửa mặt, tẩy trang khác tụi mình đã đọc